Bỏ qua để đến nội dung

Bài tập trắc nghiệm Python - Cơ bản

Trang này tổng hợp 200 câu hỏi trắc nghiệm Python cơ bản, sắp xếp theo chủ đề từ dễ đến khó. Mỗi câu có 4 đáp án A/B/C/D.

Chọn một đáp án cho mỗi câu - đáp án đúng/sai và phần giải thích sẽ tự động hiện ra ngay sau khi bạn chọn.

Bạn có thể tải file .pdf ở đây: Bài tập trắc nghiệm Python - Cơ bản


Câu 1. Trong Python, để tạo một biến x có giá trị bằng 5, ta viết:

int x = 5

x = 5

x := 5

let x = 5


Câu 2. Kết quả của type(5) là gì?

<class ‘int’>

<class ‘float’>

<class ‘str’>

<class ‘number’>


Câu 3. Kết quả của type(5.0) là gì?

<class ‘int’>

<class ‘float’>

<class ‘double’>

<class ‘decimal’>


Câu 4. Kết quả của đoạn code sau là gì?

x = "5"
y = 5
print(x == y)

True

False

Lỗi (Error)

5


Câu 5. Tên biến nào sau đây không hợp lệ trong Python?

_ten

ten1

1ten

Ten_1


Câu 6. Hàm nào dùng để chuyển một chuỗi số như “10” thành số nguyên?

str()

int()

float()

num()


Câu 7. Kết quả của bool(0) là gì?

True

False

0

Lỗi (Error)


Câu 8. Kết quả của bool(“”) (chuỗi rỗng) là gì?

True

False

“”

Lỗi (Error)


Câu 9. Đoạn code sau in ra gì?

x = 10
x = "mười"
print(x)

10

mười

Lỗi (Error) vì đổi kiểu dữ liệu

10mười


Câu 10. Kết quả của 10 // 3 là gì?

3.33

3

1

3.0


Câu 11. Kết quả của 10 % 3 là gì?

3

1

0

3.33


Câu 12. Kết quả của 2 ** 3 là gì?

6

8

9

23


Câu 13. Kết quả của 7 / 2 trong Python 3 là gì?

3

3.5

3.0

Lỗi (Error)


Câu 14. Kết quả của đoạn code sau là gì?

a = 5
a += 3
print(a)

5

3

8

53


Câu 15. Toán tử nào có độ ưu tiên cao nhất trong các toán tử sau?

+

*

**

-


Câu 16. Kết quả của -7 // 2 là gì?

-3

-4

-3.5

3


Câu 17. Kết quả của 3 + 4 * 2 là gì?

14

11

10

20


Câu 18. Đoạn code sau in ra gì?

x = 5
y = 2
print(x ** y)

10

25

7

2.5


Câu 19. Hàm nào trả về giá trị tuyệt đối của một số?

abs()

pow()

round()

abs_val()


Câu 20. Kết quả của round(3.567, 2) là gì?

3.56

3.57

3.6

3.5


Câu 21. Kết quả của 5 == 5.0 là gì?

True

False

Lỗi (Error)

None


Câu 22. Kết quả của not True là gì?

True

False

0

None


Câu 23. Kết quả của (5 > 3) and (2 > 4) là gì?

True

False

Lỗi (Error)

5


Câu 24. Kết quả của (5 > 3) or (2 > 4) là gì?

True

False

Lỗi (Error)

2


Câu 25. Toán tử nào dùng để kiểm tra hai giá trị khác nhau?

=

==

!=

<>


Câu 26. Đoạn code sau in ra gì?

x = 7
print(x >= 7 and x <= 10)

True

False

7

Lỗi (Error)


Câu 27. Kết quả của 5 in [1, 2, 3, 4, 5] là gì?

True

False

5

Lỗi (Error)


Câu 28. Kết quả của not (5 > 3) là gì?

True

False

5

3


Câu 29. Đâu là toán tử dùng để kiểm tra hai biến có cùng trỏ tới một đối tượng trong bộ nhớ?

==

is

in

equals


Câu 30. Kết quả của đoạn code sau là gì?

a = 5
b = 10
print(a != b)

True

False

5

10


Câu 31. Hàm input() trong Python trả về kiểu dữ liệu gì?

int

float

str

Tuỳ theo dữ liệu người dùng nhập


Câu 32. Để nhập một số nguyên từ bàn phím, ta viết:

x = input()

x = int(input())

x = int input()

x = number(input())


Câu 33. Đoạn code sau in ra gì?

print("Hello", "World")

HelloWorld

Hello World

Hello, World

Lỗi (Error)


Câu 34. Để print() không tự động xuống dòng sau khi in, ta thêm tham số nào?

end=“\n”

sep=“”

end=“”

newline=False


Câu 35. Đoạn code sau in ra gì?

ten = "An"
tuoi = 10
print(f"Tôi tên {ten}, {tuoi} tuổi")

Tôi tên ten, tuoi tuổi

Tôi tên An, 10 tuổi

Lỗi (Error)

Tôi tên {ten}, {tuoi} tuổi


Câu 36. Đoạn code sau in ra gì?

print(1, 2, 3, sep="-")

1 2 3

1-2-3

123

Lỗi (Error)


Câu 37. Lệnh nào sau đây gây lỗi khi người dùng nhập “abc”?

x = input()

x = str(input())

x = int(input())

x = input(“Nhập: “)


Câu 38. Đoạn code sau in ra gì?

a = "5"
b = "3"
print(a + b)

8

53

5 3

Lỗi (Error)


Câu 39. Cú pháp nào cho phép hiển thị lời nhắc khi gọi input()?

input(“Nhập giá trị: “)

input.prompt(“Nhập giá trị: “)

input() + “Nhập giá trị: “

print(“Nhập giá trị: “); input()


Câu 40. Đoạn code sau in ra gì (biết Python định dạng float mặc định)?

print(10 / 4)

2

2.5

2.50

Lỗi (Error)


Câu 41. Từ khoá nào dùng để kiểm tra một điều kiện khác nếu điều kiện if trước đó sai?

else if

elseif

elif

elsif


Câu 42. Đoạn code sau in ra gì?

x = 7
if x > 10:
print("Lớn")
elif x > 5:
print("Trung bình")
else:
print("Nhỏ")

Lớn

Trung bình

Nhỏ

Không in gì


Câu 43. Điều gì đặc biệt trong cú pháp khối lệnh if của Python?

Dùng dấu ngoặc nhọn {}

Dùng thụt đầu dòng (indentation) để xác định khối lệnh

Dùng từ khoá begin/end

Không cần dấu hai chấm :


Câu 44. Đoạn code sau in ra gì?

x = 5
if x > 0:
if x > 10:
print("A")
else:
print("B")
else:
print("C")

A

B

C

Không in gì


Câu 45. Cú pháp if nào sau đây đúng trong Python?

if (x > 5) { print(x) }

if x > 5: print(x)

if x > 5 then print(x)

if x > 5 print(x)


Câu 46. Đoạn code sau in ra gì?

x = 0
if x:
print("True nhánh")
else:
print("False nhánh")

True nhánh

False nhánh

0

Lỗi (Error)


Câu 47. Toán tử ba ngôi (biểu thức điều kiện trên một dòng) trong Python được viết theo cú pháp nào?

x if condition else y

condition ? x : y

if condition then x else y

x ? y : condition


Câu 48. Đoạn code sau in ra gì?

x = 15
ket_qua = "chẵn" if x % 2 == 0 else "lẻ"
print(ket_qua)

chẵn

lẻ

15

Lỗi (Error)


Câu 49. Nhánh elif có thể xuất hiện bao nhiêu lần trong một khối if?

Tối đa 1 lần

Tối đa 2 lần

Không giới hạn số lần

Chỉ khi có else


Câu 50. Đoạn code sau in ra gì?

diem = 85
if diem >= 90:
print("Giỏi")
elif diem >= 80:
print("Khá")
elif diem >= 65:
print("Trung bình")
else:
print("Yếu")

Giỏi

Khá

Trung bình

Yếu


Câu 51. Đoạn code sau in ra gì?

for i in range(5):
print(i, end=" ")

1 2 3 4 5

0 1 2 3 4

0 1 2 3 4 5

1 2 3 4


Câu 52. Đoạn code sau in ra gì?

for i in range(2, 6):
print(i, end=" ")

2 3 4 5

2 3 4 5 6

2 4

0 1 2 3 4 5


Câu 53. Đoạn code sau in ra gì?

for i in range(0, 10, 2):
print(i, end=" ")

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9

0 2 4 6 8

2 4 6 8 10

1 3 5 7 9


Câu 54. Vòng lặp for trong Python thường được dùng để làm gì?

Chỉ lặp vô hạn

Duyệt qua các phần tử của một tập hợp (list, chuỗi, range,…)

Chỉ dùng cho số nguyên

Thay thế hoàn toàn cho hàm


Câu 55. Đoạn code sau in ra gì?

for ch in "abc":
print(ch, end="-")

a-b-c-

abc-

a-b-c

Lỗi (Error)


Câu 56. Đoạn code sau in ra tổng bằng bao nhiêu?

tong = 0
for i in range(1, 5):
tong += i
print(tong)

10

6

15

4


Câu 57. Từ khoá nào dùng để thoát khỏi vòng lặp for trước khi nó kết thúc tự nhiên?

stop

exit

break

end


Câu 58. Từ khoá nào dùng để bỏ qua lần lặp hiện tại và tiếp tục với lần lặp kế tiếp?

pass

continue

skip

next


Câu 59. Đoạn code sau in ra gì?

for i in range(5):
if i == 3:
break
print(i, end=" ")

0 1 2

0 1 2 3

0 1 2 3 4

3


Câu 60. Đoạn code sau in ra gì?

for i in range(5):
if i == 2:
continue
print(i, end=" ")

0 1 3 4

0 1 2 3 4

0 1

2


Câu 61. Vòng lặp while tiếp tục thực hiện khi nào?

Khi điều kiện là False

Khi điều kiện là True

Chỉ một lần duy nhất

Không có điều kiện


Câu 62. Đoạn code sau in ra gì?

i = 0
while i < 3:
print(i, end=" ")
i += 1

0 1 2

0 1 2 3

1 2 3

Lặp vô hạn


Câu 63. Đoạn code nào sau đây gây ra lặp vô hạn?

i = 0
while i < 5:
print(i)
i += 1
i = 0
while i < 5:
print(i)
for i in range(5):
print(i)
i = 5
while i > 0:
print(i)
i -= 1

Câu 64. Vòng lặp while True: kết hợp với lệnh nào để có thể dừng lại khi cần?

stop

break

end

exit()


Câu 65. Đoạn code sau in ra tổng bao nhiêu?

tong = 0
i = 1
while i <= 5:
tong += i
i += 1
print(tong)

10

15

5

20


Câu 66. Sự khác biệt chính giữa forwhile trong Python là gì?

for thường dùng khi biết trước số lần lặp hoặc duyệt tập hợp; while dùng khi lặp phụ thuộc vào điều kiện

for chỉ dùng được với số nguyên

while không thể dùng với break

Không có sự khác biệt


Câu 67. Đoạn code sau in ra gì?

i = 10
while i > 0:
if i == 5:
break
print(i, end=" ")
i -= 1

10 9 8 7 6

10 9 8 7 6 5

9 8 7 6

Lặp vô hạn


Câu 68. while với else trong Python: khối else được thực hiện khi nào?

Không bao giờ

Khi vòng lặp kết thúc bình thường (điều kiện trở thành False), không qua break

Khi có lỗi trong vòng lặp

Mỗi lần lặp


Câu 69. Đoạn code sau in ra gì?

dem = 0
while dem < 3:
dem += 1
print(dem)

0

2

3

4


Câu 70. Đoạn code sau dùng vòng lặp while để làm gì?

while True:
try:
n = int(input("Nhập số: "))
break
except ValueError:
print("Không hợp lệ!")

Lặp vô hạn không mục đích

Bắt người dùng nhập lại cho đến khi nhập đúng một số nguyên

In ra “Không hợp lệ!” mãi mãi

Gây lỗi chương trình


Câu 71. Đoạn code sau in ra gì?

s = "Xin chào"
print(len(s))

7

8

9

Lỗi (Error)


Câu 72. Đoạn code sau in ra gì?

s = "Python"
print(s[0])

P

y

n

Python


Câu 73. Đoạn code sau in ra gì?

s = "Python"
print(s[-1])

P

n

o

Lỗi (Error)


Câu 74. Đoạn code sau in ra gì?

s = "Hello"
print(s.upper())

hello

HELLO

Hello

Lỗi (Error)


Câu 75. Phương thức nào dùng để nối các phần tử của một list thành một chuỗi?

“”.concat(list)

“”.join(list)

list.merge(“”)

str(list)


Câu 76. Đoạn code sau in ra gì?

s = "Học Python"
print(s.split())

[‘Học’, ‘Python’]

(‘Học’, ‘Python’)

“Học Python”

Lỗi (Error)


Câu 77. Đoạn code sau in ra gì?

s = "Python"
print(s[1:4])

Pyt

yth

ytho

ython


Câu 78. Chuỗi trong Python có thể thay đổi trực tiếp từng ký tự (mutable) hay không?

Có, dùng s[0] = ‘a’

Không, chuỗi là kiểu bất biến (immutable)

Chỉ thay đổi được ký tự cuối

Tuỳ phiên bản Python


Câu 79. Đoạn code sau in ra gì?

s = " Xin chào "
print(s.strip())

“ Xin chào “

“Xin chào”

“Xinchào”

Lỗi (Error)


Câu 80. Đoạn code sau in ra gì?

a = "Xin"
b = "chào"
print(a + " " + b)

Xinchào

Xin chào

Xin + chào

Lỗi (Error)


Câu 81. Đoạn code sau in ra gì?

a = [1, 2, 3]
print(len(a))

2

3

4

Lỗi (Error)


Câu 82. Phương thức nào dùng để thêm một phần tử vào cuối list?

add()

push()

append()

insert()


Câu 83. Đoạn code sau in ra gì?

a = [1, 2, 3]
a.append(4)
print(a)

[1, 2, 3]

[1, 2, 3, 4]

[4, 1, 2, 3]

Lỗi (Error)


Câu 84. Đoạn code sau in ra gì?

a = [10, 20, 30]
print(a[1])

10

20

30

Lỗi (Error)


Câu 85. Phương thức nào dùng để xoá một phần tử theo giá trị trong list?

delete()

remove()

pop()

discard()


Câu 86. Đoạn code sau in ra gì?

a = [1, 2, 3, 4, 5]
print(a[-2])

4

5

3

Lỗi (Error)


Câu 87. Đoạn code sau in ra gì?

a = [1, 2, 3]
b = a
b.append(4)
print(a)

[1, 2, 3]

[1, 2, 3, 4]

Lỗi (Error)

[4]


Câu 88. Hàm nào trả về tổng các phần tử số trong một list?

total()

sum()

add()

count()


Câu 89. Đoạn code sau in ra gì?

a = [3, 1, 4, 1, 5]
a.sort()
print(a)

[3, 1, 4, 1, 5]

[1, 1, 3, 4, 5]

[5, 4, 3, 1, 1]

Lỗi (Error)


Câu 90. Đoạn code sau in ra gì?

a = [1, 2, 3]
print(3 in a)

True

False

3

Lỗi (Error)


Câu 91. Từ khoá nào dùng để định nghĩa một hàm trong Python?

function

def

func

define


Câu 92. Đoạn code sau in ra gì?

def cong(a, b):
return a + b
print(cong(3, 4))

34

7

None

Lỗi (Error)


Câu 93. Điều gì xảy ra nếu một hàm không có lệnh return?

Gây lỗi khi gọi hàm

Hàm trả về None

Hàm trả về 0

Hàm trả về chuỗi rỗng


Câu 94. Đoạn code sau in ra gì?

def chao(ten="bạn"):
print(f"Xin chào, {ten}!")
chao()

Xin chào, bạn!

Xin chào, !

Lỗi (Error) vì thiếu tham số

Xin chào, ten!


Câu 95. Tham số của hàm được gọi là gì khi truyền theo đúng tên, ví dụ chao(ten=“An”)?

Positional argument (tham số theo vị trí)

Keyword argument (tham số theo tên)

Default argument

Global argument


Câu 96. Đoạn code sau in ra gì?

def nhan(a, b):
ket_qua = a * b
return ket_qua
x = nhan(2, 5)
print(x)

10

7

25

None


Câu 97. Biến khai báo bên trong một hàm có phạm vi (scope) như thế nào?

Có thể truy cập ở mọi nơi trong chương trình

Chỉ tồn tại và truy cập được bên trong hàm đó (biến cục bộ - local)

Tự động trở thành biến toàn cục

Gây lỗi khi khai báo


Câu 98. Đoạn code sau in ra gì?

def kiem_tra_chan_le(n):
if n % 2 == 0:
return "chẵn"
else:
return "lẻ"
print(kiem_tra_chan_le(7))

chẵn

lẻ

7

None


Câu 99. Một hàm có thể trả về nhiều giá trị cùng lúc bằng cách nào?

Không thể, Python chỉ trả về một giá trị

Dùng return a, b (Python tự gói thành tuple)

Dùng nhiều lệnh return liên tiếp

Dùng từ khoá yield bắt buộc


Câu 100. Đoạn code sau in ra gì?

def tinh(a, b):
return a + b, a - b
tong, hieu = tinh(10, 4)
print(tong, hieu)

14 6

(14, 6)

10 4

Lỗi (Error)


Câu 101. Kết quả của len(“Hello”) là gì?

4

5

6

Lỗi (Error)


Câu 102. Kết quả của “Hello”.upper() là gì?

hello

HELLO

Hello

Lỗi (Error)


Câu 103. Kết quả của ” Hello “.strip() là gì?

“Hello”

“ Hello”

“Hello “

“ Hello “


Câu 104. Kết quả của “a,b,c”.split(“,”) là gì?

[‘a,b,c’]

[‘a’, ‘b’, ‘c’]

(‘a’, ‘b’, ‘c’)

Lỗi (Error)


Câu 105. Kết quả của “-”.join([“a”, “b”, “c”]) là gì?

a-b-c

abc

a,b,c

Lỗi (Error)


Câu 106. Kết quả của “Hello”[1:4] là gì?

Hel

ell

ello

Hell


Câu 107. Kết quả của “Hello”[::-1] là gì?

Hello

olleH

Lỗi (Error)

H


Câu 108. Kết quả của “python”.find(“th”) là gì?

0

1

2

-1


Câu 109. Kết quả của “abc” * 3 là gì?

abc3

abcabcabc

Lỗi (Error)

3abc


Câu 110. Kết quả của “Hello”.replace(“l”, “L”) là gì?

HeLLo

Hello

HELLo

Lỗi (Error)


Câu 111. Đoạn code sau in ra gì?

lst = [1, 2]
lst.append(3)
print(lst)

[1, 2, 3]

[1, 2, [3]]

[3, 1, 2]

Lỗi (Error)


Câu 112. Đoạn code sau in ra gì?

lst = [1, 2, 3]
lst.remove(2)
print(lst)

[1, 3, 2]

[1, 3]

[1, 2, 3]

Lỗi (Error)


Câu 113. Đoạn code sau in ra gì?

lst = [3, 1, 2]
lst.sort()
print(lst)

[1, 2, 3]

[3, 1, 2]

[3, 2, 1]

Lỗi (Error)


Câu 114. Kết quả của len([1, 2, 3, 4]) là gì?

3

5

4

Lỗi (Error)


Câu 115. Kết quả của [1, 2, 3] + [4, 5] là gì?

[1, 2, 3, 4, 5]

[5, 7, 8]

Lỗi (Error)

[1, 2, 3, [4, 5]]


Câu 116. Kết quả của [1, 2, 3] * 2 là gì?

[2, 4, 6]

[1, 2, 3, 1, 2, 3]

Lỗi (Error)

[1, 2, 3, 2]


Câu 117. Đoạn code sau in ra gì?

lst = [1, 2, 3]
print(lst.pop())

1

[1, 2]

3

Lỗi (Error)


Câu 118. Kết quả của [x * 2 for x in range(3)] là gì?

[1, 2, 3]

[0, 2, 4]

[0, 1, 2]

Lỗi (Error)


Câu 119. Đoạn code sau in ra gì?

lst = [1, 2, 3]
print(lst[-1])

1

2

3

Lỗi (Error)


Câu 120. Kết quả của sorted([3, 1, 2], reverse=True) là gì?

[3, 2, 1]

[1, 2, 3]

[3, 1, 2]

Lỗi (Error)


Câu 121. Kết quả của type((1, 2, 3)) là gì?

<class ‘tuple’>

<class ‘list’>

<class ‘set’>

<class ‘dict’>


Câu 122. Đoạn code sau xảy ra điều gì?

t = (1, 2, 3)
t[0] = 10

t trở thành (10, 2, 3)

t không đổi

Lỗi (TypeError)

t trở thành [10, 2, 3]


Câu 123. Đoạn code sau in ra gì?

t = (1, 2, 3)
print(t[1])

1

2

3

Lỗi (Error)


Câu 124. Kết quả của len((1, 2, 3, 4)) là gì?

3

10

Lỗi (Error)

4


Câu 125. Đoạn code sau in ra gì?

a, b = (1, 2)
print(a, b)

1 2

(1, 2)

2 1

Lỗi (Error)


Câu 126. Đoạn code sau in ra gì?

t = 1, 2, 3
print(type(t))

<class ‘tuple’>

<class ‘list’>

Lỗi (Error) vì thiếu ngoặc

<class ‘int’>


Câu 127. Kết quả của type((5,)) là gì?

<class ‘tuple’>

<class ‘int’>

<class ‘list’>

Lỗi (Error)


Câu 128. Kết quả của (1, 2) + (3, 4) là gì?

(4, 6)

(1, 2, 3, 4)

Lỗi (Error)

[1, 2, 3, 4]


Câu 129. Kết quả của (1, 2, 3, 2).count(2) là gì?

0

2

1

Lỗi (Error)


Câu 130. Kết quả của tuple([1, 2, 3]) là gì?

[1, 2, 3]

3

(1, 2, 3)

Lỗi (Error)


Câu 131. Đoạn code sau in ra gì?

d = {"a": 1, "b": 2}
print(d["a"])

a

1

2

Lỗi (Error)


Câu 132. Đoạn code sau in ra gì?

d = {"a": 1}
d["b"] = 2
print(d)

{‘a’: 1}

{‘a’: 1, ‘b’: 2}

Lỗi (Error)

{‘b’: 2}


Câu 133. Kết quả của len({“a”: 1, “b”: 2}) là gì?

1

2

4

Lỗi (Error)


Câu 134. Đoạn code sau in ra gì?

d = {"a": 1}
print(d.get("b", 0))

None

Lỗi (KeyError)

0

1


Câu 135. Đoạn code sau in ra gì?

d = {"a": 1, "b": 2}
print(list(d.keys()))

[1, 2]

[‘a’, ‘b’]

(‘a’, ‘b’)

Lỗi (Error)


Câu 136. Đoạn code sau in ra gì?

d = {"a": 1, "b": 2}
print(list(d.values()))

[1, 2]

[‘a’, ‘b’]

[(‘a’, 1), (‘b’, 2)]

Lỗi (Error)


Câu 137. Đoạn code sau in ra gì?

d = {"a": 1}
print("a" in d)

True

False

1

Lỗi (Error)


Câu 138. Đoạn code sau in ra gì?

d = {"a": 1, "b": 2}
del d["a"]
print(d)

{‘a’: 1, ‘b’: 2}

{‘b’: 2}

{‘a’: 1}

Lỗi (Error)


Câu 139. Đoạn code sau in ra gì?

d = {"a": 1, "a": 2}
print(d)

{‘a’: 1}

{‘a’: 2}

Lỗi (Error) vì khoá trùng

{‘a’: [1, 2]}


Câu 140. Phương thức items() của dictionary trả về gì?

Chỉ các khoá

Chỉ các giá trị

Các cặp (khoá, giá trị)

Số lượng phần tử


Câu 141. Đoạn code sau in ra bao nhiêu phần tử?

s = {1, 2, 2, 3}
print(len(s))

4

2

3

Lỗi (Error)


Câu 142. Đoạn code sau in ra bao nhiêu phần tử?

s = {1, 2, 3}
s.add(4)
print(len(s))

3

4

5

Lỗi (Error)


Câu 143. Kết quả của {1, 2, 3} & {2, 3, 4} là gì?

{1, 2, 3, 4}

{2, 3}

{1}

Lỗi (Error)


Câu 144. Kết quả của {1, 2, 3} | {3, 4, 5} là gì?

{1, 2, 3, 4, 5}

{3}

{1, 2}

Lỗi (Error)


Câu 145. Kết quả của {1, 2, 3} - {2, 3} là gì?

{2, 3}

{1, 2, 3}

{1}

Lỗi (Error)


Câu 146. Kết quả của type({1, 2, 3}) là gì?

<class ‘set’>

<class ‘dict’>

<class ‘list’>

<class ‘tuple’>


Câu 147. Kết quả của len(set([1, 1, 2, 2, 3])) là gì?

5

3

2

Lỗi (Error)


Câu 148. Đoạn code sau in ra gì?

s = {1, 2, 3}
print(3 in s)

True

False

3

Lỗi (Error)


Câu 149. Đoạn code sau in ra bao nhiêu phần tử?

s = {1, 2, 2, 3, 3, 3}
print(len(s))

6

2

3

Lỗi (Error)


Câu 150. Đoạn code sau xảy ra điều gì?

s = {1, 2, 3}
print(s[0])

In ra 1

Lỗi (TypeError)

In ra 3

In ra None


Câu 151. Đoạn code sau in ra gì?

def f(a, b=5):
return a + b
print(f(3))

3

5

8

Lỗi (Error)


Câu 152. Đoạn code sau in ra gì?

def f(*args):
return sum(args)
print(f(1, 2, 3))

(1, 2, 3)

1

6

Lỗi (Error)


Câu 153. Đoạn code sau in ra gì?

def f(**kwargs):
return kwargs
print(f(a=1, b=2))

(1, 2)

{‘a’: 1, ‘b’: 2}

[1, 2]

Lỗi (Error)


Câu 154. Đoạn code sau in ra gì?

x = 10
def f():
global x
x = 20
f()
print(x)

10

20

Lỗi (Error)

None


Câu 155. Đoạn code sau xảy ra điều gì?

def f():
y = 5
f()
print(y)

5

Lỗi (NameError)

None

0


Câu 156. Đoạn code sau in ra gì?

def f(a, b, c):
return a + b + c
print(f(c=3, a=1, b=2))

Lỗi (Error)

312

6

123


Câu 157. Đoạn code sau in ra gì?

f = lambda x: x * 2
print(f(5))

5

10

52

Lỗi (Error)


Câu 158. Đoạn code sau in ra gì?

def f():
print("hi")
x = f()
print(x)

hi None

hi hi

None None

Lỗi (Error)


Câu 159. Định nghĩa hàm nào sau đây gây lỗi cú pháp?

def f(a, b=2): …

def f(a, b, c=3): …

def f(a=1, b, c): …

def f(a, *args): …


Câu 160. Số lượng và tên tham số một hàm nhận được xác định bởi đâu?

Số lượng dòng lệnh trong hàm

Tên của hàm

Danh sách tham số khai báo trong def

Giá trị return của hàm


Câu 161. Đoạn code sau in ra gì?

try:
x = 1 / 0
except ZeroDivisionError:
print("Loi chia cho 0")

Loi chia cho 0

0

Chương trình dừng đột ngột, không in gì

Không in gì cả


Câu 162. Đoạn code sau in ra gì?

try:
x = int("abc")
except ValueError:
print("Loi so")

Loi so

abc

0

Chương trình dừng với traceback, không có dòng nào được in


Câu 163. Đoạn code sau in ra gì?

try:
x = 1 + 1
except:
print("Loi")
else:
print("OK")

Loi

OK

Loi OK

Lỗi (Error)


Câu 164. Đoạn code sau in ra gì?

try:
x = 1 / 0
except ZeroDivisionError:
print("Loi")
finally:
print("Ket thuc")

Loi

Ket thuc

Loi Ket thuc

Ket thuc Loi


Câu 165. Đoạn code sau in ra gì?

try:
x = 1 / 0
except Exception as e:
print(type(e).__name__)

ZeroDivisionError

ValueError

TypeError

Lỗi (Error)


Câu 166. Cú pháp nào dùng để bắt nhiều loại lỗi trong cùng một khối except?

except TypeError, ValueError:

except (TypeError, ValueError):

except [TypeError, ValueError]:

except TypeError and ValueError:


Câu 167. Từ khoá raise trong Python dùng để làm gì?

Bắt một ngoại lệ

Chủ động ném ra một ngoại lệ

Kết thúc chương trình ngay lập tức mà không có lỗi

Bỏ qua mọi lỗi


Câu 168. Thứ tự nào sau đây là đúng khi viết đầy đủ một khối try?

finally, try, except

except, try, finally

try, except, else, finally

else, try, except, finally


Câu 169. Điều gì xảy ra nếu lỗi phát sinh không khớp với bất kỳ khối except nào?

Chương trình tự động bỏ qua lỗi

Khối finally sẽ xử lý thay

Chương trình dừng lại với traceback lỗi

Python tự tạo except mới


Câu 170. Khi có nhiều khối except cho cùng một khối try, Python xử lý theo cách nào?

Chạy tất cả các khối except khớp lỗi

Chạy khối except đầu tiên khớp với loại lỗi xảy ra

Chạy khối except cuối cùng

Báo lỗi vì không được phép có nhiều except


Câu 171. Đoạn code sau in ra gì?

import math
print(math.sqrt(16))

4.0

4

16.0

Lỗi (Error)


Câu 172. Hàm random.randint(1, 10) trong module random trả về gì?

Một số thực ngẫu nhiên từ 1 đến 10

Số 10 cố định

Một số nguyên ngẫu nhiên trong khoảng từ 1 đến 10 (bao gồm cả 1 và 10)

Một số nguyên ngẫu nhiên từ 1 đến 9


Câu 173. Đoạn code sau in ra gì?

from math import pi
print(round(pi, 2))

3

3.1

3.14

Lỗi (Error)


Câu 174. Kết quả của type(math.pi) là gì?

<class ‘int’>

<class ‘float’>

<class ‘str’>

Lỗi (Error)


Câu 175. Cú pháp nào dùng để nhập module với một tên gọi khác (bí danh)?

import math = m

import math as m

import math -> m

import m from math


Câu 176. Đoạn code sau in ra gì?

import math
print(math.floor(3.7))

4

3

3.7

Lỗi (Error)


Câu 177. Đoạn code sau in ra gì?

import math
print(math.ceil(3.2))

4

3

3.2

Lỗi (Error)


Câu 178. Hàm len() có cần import trước khi sử dụng không?

Không, đây là hàm dựng sẵn (built-in), dùng được ngay

Có, cần import math

Có, cần import len

Có, cần import random


Câu 179. Hàm random.choice([1, 2, 3]) trong module random làm gì?

Sắp xếp danh sách ngẫu nhiên

Trả về toàn bộ danh sách theo thứ tự ngẫu nhiên

Chọn ngẫu nhiên một phần tử trong danh sách

Xoá một phần tử ngẫu nhiên


Câu 180. Từ khoá nào dùng để đưa một module vào chương trình Python?

include

import

require

using


Câu 181. Đệ quy (recursion) trong lập trình là gì?

Một vòng lặp for đặc biệt

Một hàm gọi lại chính nó

Một loại biến toàn cục

Một kiểu dữ liệu trong Python


Câu 182. Đoạn code sau in ra gì?

def factorial(n):
if n == 0:
return 1
return n * factorial(n - 1)
print(factorial(4))

4

12

24

Lỗi (Error)


Câu 183. Điều kiện để một hàm đệ quy dừng lại được gọi là gì?

Vòng lặp chính

Điều kiện dừng (base case)

Biến toàn cục

Tham số mặc định


Câu 184. Điều gì xảy ra nếu một hàm đệ quy không có điều kiện dừng?

Chương trình chạy nhanh hơn

Hàm tự động dừng sau 1 lần gọi

Hàm gọi lại vô hạn, gây lỗi RecursionError

Không có gì xảy ra


Câu 185. Đoạn code sau in ra gì?

def fib(n):
if n <= 1:
return n
return fib(n - 1) + fib(n - 2)
print(fib(5))

3

8

5

Lỗi (Error)


Câu 186. Theo định nghĩa toán học, factorial(0) bằng bao nhiêu?

1

0

Không xác định

-1


Câu 187. Hầu hết các bài toán giải bằng đệ quy đều có thể thay thế bằng cấu trúc điều khiển nào?

Câu lệnh if

Vòng lặp (for/while)

Ngoại lệ (try/except)

Không thể thay thế được


Câu 188. Đoạn code sau in ra gì?

def f(n):
if n <= 0:
return 0
return n + f(n - 1)
print(f(3))

3

6

0

Lỗi (Error)


Câu 189. Nhược điểm chính của đệ quy so với vòng lặp là gì?

Không thể dùng để tính toán số học

Tốn nhiều bộ nhớ hơn do mỗi lần gọi hàm tạo một khung ngăn xếp (stack frame)

Không thể dừng lại

Chỉ chạy được với số âm


Câu 190. Lỗi RecursionError trong Python xảy ra khi nào?

Khi chia một số cho 0

Khi truy cập một khoá không tồn tại trong dictionary

Khi độ sâu đệ quy vượt quá giới hạn cho phép của Python

Khi nhập sai kiểu dữ liệu


Nhóm 20: Lập trình hướng đối tượng (OOP) cơ bản

Phần tiêu đề “Nhóm 20: Lập trình hướng đối tượng (OOP) cơ bản”

Câu 191. Từ khoá nào dùng để định nghĩa một lớp (class) trong Python?

def

object

class

struct


Câu 192. Trong một phương thức của lớp, self đại diện cho điều gì?

Tên của lớp

Đối tượng (instance) hiện tại đang gọi phương thức

Một biến toàn cục bắt buộc

Kiểu dữ liệu của thuộc tính


Câu 193. Phương thức init trong một lớp dùng để làm gì?

Xoá đối tượng khỏi bộ nhớ

In thông tin đối tượng ra màn hình

Khởi tạo giá trị ban đầu cho đối tượng khi nó được tạo ra

So sánh hai đối tượng


Câu 194. Đoạn code sau in ra gì?

class Dog:
def __init__(self, name):
self.name = name
d = Dog("Mun")
print(d.name)

Dog

Mun

self

Lỗi (Error)


Câu 195. Đối tượng (object) trong lập trình hướng đối tượng là gì?

Một tên biến bất kỳ

Một hàm không có tham số

Một thực thể cụ thể được tạo ra từ một lớp (class)

Một kiểu vòng lặp


Câu 196. Đoạn code sau in ra gì?

class Dog:
def sua(self):
return "Gau gau"
d = Dog()
print(d.sua())

sua

Gau gau

Dog

Lỗi (Error)


Câu 197. Thuộc tính (attribute) của một đối tượng được truy cập theo cú pháp nào?

ten_thuoc_tinh(ten_doi_tuong)

ten_doi_tuong.ten_thuoc_tinh

ten_doi_tuong->ten_thuoc_tinh

ten_doi_tuong[ten_thuoc_tinh]


Câu 198. Một lớp (class) có thể được dùng để tạo ra bao nhiêu đối tượng?

Chỉ 1 đối tượng duy nhất

Nhiều đối tượng, không giới hạn

Tối đa 2 đối tượng

Không tạo được đối tượng nào


Câu 199. Đoạn code sau in ra gì?

class Counter:
def __init__(self):
self.count = 0
def increase(self):
self.count += 1
c = Counter()
c.increase()
c.increase()
print(c.count)

0

2

1

Lỗi (Error)


Câu 200. OOP là viết tắt của cụm từ nào?

Object-Oriented Programming (Lập trình hướng đối tượng)

Object Order Processing

Open Operation Protocol

Optional Object Parameters