Tuyển sinh 10 chuyên Tin Hà Tĩnh 2025-2026
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HÀ TĨNH
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 TRƯỜNG THPT CHUYÊN HÀ TĨNH
Năm học 2025 - 2026
Môn thi: Tin học
Thời gian làm bài: 150 phút
Tổng quan bài thi
Phần tiêu đề “Tổng quan bài thi”| Tên bài | File chương trình | File dữ liệu | File kết quả | |
|---|---|---|---|---|
| Bài 1 | Tìm số | FIND.* | FIND.INP | FIND.OUT |
| Bài 2 | Không chia hết | NODK.* | NODK.INP | NODK.OUT |
| Bài 3 | Cặp số chia hết | PDIV.* | PDIV.INP | PDIV.OUT |
| Bài 4 | Đoạn con lớn nhất | SUBM.* | SUBM.INP | SUBM.OUT |
Dấu * được thay thế bởi PAS hoặc CPP hoặc PY tương ứng với ngôn ngữ lập trình Pascal hoặc
C++ hoặc Python.
Hãy lập trình giải các bài toán sau:
Bài 1. Tìm số (2,0 điểm)
Phần tiêu đề “Bài 1. Tìm số (2,0 điểm)”Cho ba số nguyên dương a, b, n.
Yêu cầu: Tìm số nguyên dương d lớn nhất nhỏ hơn hoặc bằng n mà chia hết cho cả 2 số a và b.
Dữ liệu: Vào từ file văn bản FIND.INP chỉ một dòng duy nhất chứa 3 số nguyên dương a, b, n
(a, b ≤ 109; n ≤ 1012). Các số ghi cách nhau bởi một dấu cách.
Kết quả: Ghi ra file văn bản FIND.OUT số nguyên dương d thỏa mãn yêu cầu của bài toán, nếu
không có số nguyên dương d thỏa mãn thì ghi ra -1.
Ràng buộc:
- Có 50% số test ứng với 50% số điểm của bài thỏa mãn điều kiện: n ≤ 106;
- 50% số test còn lại ứng với 50% số điểm không có ràng buộc gì thêm.
Ví dụ:
| FIND.INP | FIND.OUT | Giải thích |
|---|---|---|
2 7 30 | 28 | Số nguyên dương lớn nhất nhỏ hơn hoặc bằng 30 mà chia hết cho 2 và 7 là 28 |
Bài 2. Không chia hết (3,0 điểm)
Phần tiêu đề “Bài 2. Không chia hết (3,0 điểm)”Cho ba số nguyên dương L, R, k.
Yêu cầu: Hãy tính tổng tất cả các số nguyên dương thuộc đoạn [L, R] mà không chia hết cho k.
Dữ liệu: Vào từ file văn bản NODK.INP chỉ một dòng duy nhất chứa 3 số nguyên dương L, R, k
(L ≤ R ≤ 109; k ≤ 109), các số cách nhau bởi một dấu cách.
Kết quả: Ghi ra file văn bản NODK.OUT một số nguyên duy nhất là kết quả của bài toán.
Ràng buộc:
- Có 80% số test ứng với 80% số điểm của bài thỏa mãn điều kiện: L ≤ R ≤ 106;
- 20% số test còn lại ứng với 20% số điểm không có ràng buộc gì thêm.
Ví dụ:
| NODK.INP | NODK.OUT | Giải thích |
|---|---|---|
2 6 3 | 11 | Từ 2 đến 6 có các số không chia hết cho 3 là: 2, 4, 5. Tổng là: 2 + 4 + 5 = 11 |
Bài 3. Cặp số chia hết (3,0 điểm)
Phần tiêu đề “Bài 3. Cặp số chia hết (3,0 điểm)”Cho dãy A gồm n số nguyên dương a1, a2, …, an.
Cặp số (ai, aj) được gọi là cặp số chia hết cho nhau nếu thỏa mãn hai điều kiện sau:
- 1 ≤ i < j ≤ n;
- ai chia hết cho aj hoặc aj chia hết cho ai.
Yêu cầu: Tìm số lượng cặp số chia hết cho nhau có trong dãy A.
Dữ liệu: Vào từ file văn bản PDIV.INP có cấu trúc:
- Dòng thứ nhất chứa số nguyên dương n (2 ≤ n ≤ 106);
- Dòng thứ hai chứa n số nguyên dương a1, a2, …, an (ai ≤ 106; 1 ≤ i ≤ n).
Các số trên cùng một dòng ghi cách nhau một dấu cách.
Kết quả: Ghi ra file văn bản PDIV.OUT một số nguyên duy nhất là số lượng cặp số chia hết cho
nhau có trong dãy A.
Ràng buộc:
- Có 60% số test ứng với 60% số điểm của bài thỏa mãn điều kiện: n ≤ 103;
- 40% số test còn lại ứng với 40% số điểm không có ràng buộc gì thêm.
Ví dụ:
| PDIV.INP | PDIV.OUT | Giải thích |
|---|---|---|
44 3 2 6 | 3 | Có 3 cặp số thỏa mãn: (4, 2), (3, 6), (2, 6) |
Bài 4. Đoạn con lớn nhất (2,0 điểm)
Phần tiêu đề “Bài 4. Đoạn con lớn nhất (2,0 điểm)”Cho một dãy A gồm n số nguyên a1, a2, …, an. Đoạn con ai, ai+1, …, aj (1 ≤ i ≤ j ≤ n) được gọi là đoạn con liên tiếp từ phần tử thứ i đến phần tử thứ j của dãy A, có độ dài là j − i + 1 và tổng là ai + ai+1 + ⋯ + aj.
Yêu cầu: Hãy tìm tổng lớn nhất của đoạn con liên tiếp có độ dài từ p đến q.
Dữ liệu: Vào từ file văn bản SUBM.INP có cấu trúc:
- Dòng đầu tiên chứa số nguyên dương n (n ≤ 106);
- Dòng thứ 2 chứa 2 số nguyên p, q (1 ≤ p ≤ q ≤ n);
- Dòng thứ 3 chứa n số nguyên a1, a2, …, an (|ai| ≤ 109, 1 ≤ i ≤ n).
Các số trên cùng một dòng ghi cách nhau một dấu cách.
Kết quả: Ghi ra file văn bản SUBM.OUT một số nguyên duy nhất là tổng lớn nhất tìm được.
Ràng buộc:
- Có 20% số test ứng với 20% số điểm của bài thỏa mãn điều kiện: n ≤ 102;
- Có 20% số test ứng với 20% số điểm của bài thỏa mãn điều kiện: n ≤ 103;
- Có 40% số test ứng với 40% số điểm của bài thỏa mãn điều kiện: n ≤ 105;
- 20% số test còn lại ứng với 20% số điểm của bài thỏa mãn điều kiện: n > 105 và p = q.
Ví dụ:
| SUBM.INP | SUBM.OUT | Giải thích |
|---|---|---|
52 33 -2 5 -1 6 | 10 | Các đoạn con liên tiếp có độ dài bằng 2: 3, -2 có tổng bằng 1 -2, 5 có tổng bằng 3 5, -1 có tổng bằng 4 -1, 6 có tổng bằng 5 Các đoạn con liên tiếp có độ dài bằng 3: 3, -2, 5 có tổng bằng 6 -2, 5, -1 có tổng bằng 2 5, -1, 6 có tổng bằng 10 (lớn nhất) |
--- HẾT ---
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm.