Đề số 07 - Ôn thi HSG Tin học THCS
BỘ ĐỀ ÔN THI HỌC SINH GIỎI TIN HỌC THCS Bumbii Academy
ĐỀ SỐ 07
Thời gian làm bài: 150 phút
4 bài, tổng 20 điểm
Tổng quan đề thi
Phần tiêu đề “Tổng quan đề thi”| Bài | Tên bài | File chương trình | File dữ liệu vào | File kết quả | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ hẹn giờ | DONGHO.* | DONGHO.INP | DONGHO.OUT | 4 |
| 2 | Xóa chữ số | XOACHUSO.* | XOACHUSO.INP | XOACHUSO.OUT | 5 |
| 3 | Số nhiều ước nhất | NHIEUUOC.* | NHIEUUOC.INP | NHIEUUOC.OUT | 5 |
| 4 | Mật khẩu mạnh ngắn nhất | XAUCON3.* | XAUCON3.INP | XAUCON3.OUT | 6 |
Dấu * được thay bằng py hoặc cpp tùy theo ngôn ngữ lập trình sử dụng.
Bài 1. Đồng hồ hẹn giờ (4 điểm)
Phần tiêu đề “Bài 1. Đồng hồ hẹn giờ (4 điểm)”Một chiếc đồng hồ hẹn giờ đang chỉ thời điểm hh:mm:ss (hệ 24 giờ). Người ta hẹn giờ sau
đúng t giây nữa thì chuông reo.
Yêu cầu: Cho biết khi chuông reo, đồng hồ chỉ mấy giờ và khi đó đã sang thêm bao nhiêu ngày so với ngày bắt đầu.
Dữ liệu vào: Từ file văn bản DONGHO.INP gồm một dòng chứa thời điểm dạng hh:mm:ss
(luôn đủ hai chữ số mỗi phần) và số nguyên t ≥ 0, cách nhau một dấu cách.
Kết quả: Ghi ra file văn bản DONGHO.OUT gồm hai dòng: dòng thứ nhất ghi thời điểm
chuông reo dạng hh:mm:ss; dòng thứ hai ghi số ngày đã trôi qua.
Ví dụ:
| DONGHO.INP | DONGHO.OUT | Giải thích |
|---|---|---|
22:45:10 5000 | 00:08:301 | 5000 giây = 1 giờ 23 phút 20 giây; 22:45:10 cộng thêm được 00:08:30 của ngày hôm sau. |
Ràng buộc:
- Có 50% số test với t ≤ 86 400.
- Có 50% số test với t ≤ 1018.
Bài 2. Xóa chữ số (5 điểm)
Phần tiêu đề “Bài 2. Xóa chữ số (5 điểm)”Cho số nguyên dương n. Ta lần lượt xóa chữ số hàng đơn vị của n (chữ số bên phải nhất), mỗi lần một chữ số, và dừng lại ngay khi số còn lại là một số nguyên tố (nếu n đã là số nguyên tố thì không cần xóa).
Yêu cầu: Cho biết số nguyên tố thu được và số chữ số đã xóa.
Dữ liệu vào: Từ file văn bản XOACHUSO.INP gồm một số nguyên dương n.
Kết quả: Ghi ra file văn bản XOACHUSO.OUT hai số: số nguyên tố thu được và số chữ số
đã xóa. Nếu xóa hết mà vẫn không được số nguyên tố thì ghi -1.
Ví dụ:
| XOACHUSO.INP | XOACHUSO.OUT | Giải thích |
|---|---|---|
23456 | 23 3 | 23456 → 2345 → 234 → 23 là số nguyên tố. |
86420 | -1 | 86420, 8642, 864, 86, 8 đều không là số nguyên tố. |
Ràng buộc:
- Có 40% số test với n ≤ 105.
- Có 60% số test với n ≤ 1012.
Bài 3. Số nhiều ước nhất (5 điểm)
Phần tiêu đề “Bài 3. Số nhiều ước nhất (5 điểm)”Yêu cầu: Cho số nguyên dương n, hãy tìm số nguyên dương không vượt quá n có nhiều ước nguyên dương nhất. Nếu có nhiều số như vậy thì chọn số nhỏ nhất.
Dữ liệu vào: Từ file văn bản NHIEUUOC.INP gồm một số nguyên dương n.
Kết quả: Ghi ra file văn bản NHIEUUOC.OUT hai số: số tìm được và số lượng ước của nó.
Ví dụ:
| NHIEUUOC.INP | NHIEUUOC.OUT | Giải thích |
|---|---|---|
435 | 360 24 | 360 = 23 × 32 × 5 có (3 + 1)(2 + 1)(1 + 1) = 24 ước; không số nào nhỏ hơn 435 có nhiều ước hơn. |
Ràng buộc:
- Có 40% số test với n ≤ 1000.
- Có 60% số test với n ≤ 3 × 105.
Bài 4. Mật khẩu mạnh ngắn nhất (6 điểm)
Phần tiêu đề “Bài 4. Mật khẩu mạnh ngắn nhất (6 điểm)”Một mật khẩu được gọi là mạnh nếu có ít nhất một chữ cái in hoa, một chữ cái in thường và một chữ số. Bạn An có một xâu S gồm chữ cái (in hoa, in thường) và chữ số, và muốn chọn một đoạn kí tự liên tiếp của S làm mật khẩu mạnh, càng ngắn càng tốt để dễ nhớ.
Yêu cầu: Tìm xâu con liên tiếp ngắn nhất của S là mật khẩu mạnh. Nếu có nhiều xâu con ngắn nhất thì chọn xâu xuất hiện sớm nhất (bắt đầu ở vị trí nhỏ nhất).
Dữ liệu vào: Từ file văn bản XAUCON3.INP gồm một dòng chứa xâu S.
Kết quả: Ghi ra file văn bản XAUCON3.OUT gồm hai dòng: độ dài và nội dung xâu con tìm
được. Nếu không tồn tại thì chỉ ghi -1.
Ví dụ:
| XAUCON3.INP | XAUCON3.OUT | Giải thích |
|---|---|---|
TinHocTre2023 | 4Tre2 | “Tre2” có chữ hoa T, chữ thường r, e và chữ số 2. |
abcDEF | -1 | Xâu không có chữ số. |
Ràng buộc: Gọi L là độ dài xâu S.
- Có 30% số test với L ≤ 100.
- Có 30% số test với L ≤ 2000.
- Có 40% số test với L ≤ 106.