HSG lớp 9 Đà Nẵng 2017-2018
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
ĐỀ CHÍNH THỨC
KÌ THI HỌC SINH GIỎI THÀNH PHỐ
Năm học 2017 - 2018
Môn thi: Tin học - Lớp 9 THCS
Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
Tổng quan
Phần tiêu đề “Tổng quan”| Tên bài | File chương trình | File dữ liệu vào | File dữ liệu ra | |
|---|---|---|---|---|
| Câu 1 | Tổng các chữ số lẻ | TONGLE.* |
Nhập từ bàn phím | In ra màn hình |
| Câu 2 | Bảng mã ASCII | BANGMA.* |
Nhập từ bàn phím | In ra màn hình |
| Câu 3 | Chia 2 số nguyên tố | C2SNT.* |
C2SNT.INP |
C2SNT.OUT |
Câu 1. Tổng các chữ số lẻ (3 điểm)
Phần tiêu đề “Câu 1. Tổng các chữ số lẻ (3 điểm)”Nhập vào từ bàn phím một số nguyên dương n (n ≤ 10¹⁶). Hãy tính và in ra màn hình tổng các chữ số lẻ có trong số n.
Ví dụ:
| Nhập từ bàn phím | In ra màn hình |
|---|---|
12346 |
4 |
Câu 2. Bảng mã ASCII (3 điểm)
Phần tiêu đề “Câu 2. Bảng mã ASCII (3 điểm)”Trong bảng mã ASCII, 26 kí tự chữ cái thường từ a đến z được mã hóa tương
ứng bằng các số tự nhiên từ 97 đến 122.
Cho một xâu kí tự S chỉ chứa toàn các kí tự chữ cái thường. Gọi P là xâu mã hóa
tương ứng của xâu S bằng cách mã hóa từng ký tự trong S (theo bảng mã ASCII) và
viết liên tiếp nhau. Ví dụ: S = ab thì P = 9798.
Yêu cầu: Hãy viết chương trình nhập vào từ bàn phím một xâu đã mã hóa P (có không quá 255 kí tự) và in ra màn hình xâu kí tự S.
Ví dụ:
| Nhập từ bàn phím | In ra màn hình |
|---|---|
979899 |
abc |
1009711097110103 |
danang |
Câu 3. Chia 2 số nguyên tố (4 điểm)
Phần tiêu đề “Câu 3. Chia 2 số nguyên tố (4 điểm)”Có 2 số nguyên tố a và b với a ≠ b; b ≠ 2 và b ≠ 5. Tý thực hiện chia a : b thì được một số x là thập phân vô hạn tuần hoàn.
Yêu cầu: Cho trước số nguyên dương n (n ≤ 10¹⁶). Hãy tìm chữ số thứ n sau dấu phẩy của số x.
Dữ liệu vào: Đọc ở file văn bản C2SNT.INP 3 số a, b, n. Trong đó:
- Dòng thứ nhất chứa số nguyên tố a (a ≤ 1000).
- Dòng thứ hai chứa số nguyên tố b (b ≠ a; b ≠ 2; b ≠ 5; b ≤ 1000).
- Dòng thứ ba chứa số nguyên dương n (n ≤ 10¹⁶).
Dữ liệu ra: Ghi ra file văn bản C2SNT.OUT một chữ số thứ n sau dấu phẩy của
số x.
Ví dụ:
| C2SNT.INP | C2SNT.OUT |
|---|---|
5715 |
4 |
Giải thích: x = 5 : 7 = 0,714285714285714285… Chữ số thứ 15 sau dấu phẩy của số x là chữ số 4.