HSG lớp 9 Đồng Nai 2020-2021
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỒNG NAI
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9
Năm học 2020 - 2021
Môn: Tin học - Ngày thi: 25/03/2021
Thời gian làm bài: 150 phút
(Đề thi này gồm 04 trang, có 04 câu)
Tổng quan đề
Phần tiêu đề “Tổng quan đề”| STT | Câu | File nộp | Input | Output | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Soạn thảo văn bản | CAU1.DOC hoặc CAU1.DOCX |
5 | ||
| 2 | Trình bày bảng tính | CAU2.XLS hoặc CAU2.XLSX |
5 | ||
| 3 | Lập trình | CAU3.* |
CAU3.INP |
CAU3.OUT |
5 |
| 4 | Lập trình | CAU4.* |
CAU4.INP |
CAU4.OUT |
5 |
Lưu ý: (*) tùy thuộc thí sinh sử dụng ngôn ngữ lập trình Pascal (.PAS) hoặc C/C++ (.CPP).
Phần I - Tin học văn phòng
Phần tiêu đề “Phần I - Tin học văn phòng”Câu 1. Soạn thảo văn bản (5 điểm)
Phần tiêu đề “Câu 1. Soạn thảo văn bản (5 điểm)”Yêu cầu - (thí sinh không nhập phần này vào bài thi):
- Sử dụng phần mềm soạn thảo văn bản MS Word để trình bày theo mẫu bên dưới và lưu lại với tên CAU1.DOC (hoặc CAU1.DOCX).
- Định dạng cỡ giấy A4, hướng in dọc, font chữ Times New Roman, cỡ chữ 13, lề trên 2 cm, lề dưới 2 cm, lề trái 2 cm, lề phải 1.5 cm.
— Bên dưới là mẫu soạn thảo văn bản —

— Hết mẫu soạn thảo văn bản; thí sinh không cần nhập dòng này vào bài thi —
Câu 2. Trình bày bảng tính (5 điểm)
Phần tiêu đề “Câu 2. Trình bày bảng tính (5 điểm)”Lập bảng tính sau bằng phần mềm MS Excel, lưu lại với tên CAU2.XLS (hoặc CAU2.XLSX).


Mô tả:
- 3 ký tự đầu của MÃ HÀNG cho biết TÊN HÀNG, ký tự thứ 4 của MÃ HÀNG cho biết loại 1 hay loại 2.
- Ký tự thứ 6 trở đi của MÃ HÀNG cho biết HÃNG SX.
Yêu cầu:
- TÊN HÀNG: Dựa vào 3 ký tự đầu trong cột MÃ HÀNG và tra trong BẢNG 1.
- HÃNG SX: Dựa vào ký tự thứ 6 trở đi trong cột MÃ HÀNG và tra trong BẢNG 2.
- ĐƠN GIÁ: Dựa vào 3 ký tự đầu và ký tự thứ 4 trong cột MÃ HÀNG để biết giá loại 1 hay giá loại 2 rồi tra trong BẢNG 1.
- PHÍ CHUYÊN CHỞ = 1% × ĐƠN GIÁ đối với mặt hàng loại 1 và 5% × ĐƠN GIÁ đối với mặt hàng loại 2. Biết rằng ký tự thứ 4 của MÃ HÀNG cho biết loại 1 hay loại 2.
- THÀNH TIỀN = SỐ LƯỢNG × (ĐƠN GIÁ + PHÍ CHUYÊN CHỞ).
- TỔNG CỘNG = THÀNH TIỀN − TIỀN GIẢM biết rằng nếu THÀNH TIỀN ≥ 50.000 sẽ giảm 1% × THÀNH TIỀN và định dạng làm tròn không có số lẻ.
- Thống kê số lượng hàng đã bán vào BẢNG THỐNG KÊ.
Phần II - Lập trình
Phần tiêu đề “Phần II - Lập trình”Câu 3. Ký tự khác nhau - CAU3.* (5 điểm)
Phần tiêu đề “Câu 3. Ký tự khác nhau - CAU3.* (5 điểm)”Yêu cầu: Cho xâu s, tìm từ có nhiều ký tự khác nhau nhất, nếu có nhiều từ thỏa yêu cầu, xuất từ đầu tiên tìm được.
Dữ liệu: đọc từ file CAU3.INP
- Một dòng duy nhất chứa xâu s, gồm các chữ cái ‘a’..‘z’, ‘A’..‘Z’, dấu chấm câu và dấu cách. Độ dài xâu s không quá 10⁵.
Kết quả: ghi ra file CAU3.OUT
- Một dòng duy nhất ghi từ tìm được.
Giới hạn: |s| ≤ 10⁵.
Ví dụ:
| INPUT | OUTPUT |
|---|---|
Viet Nam muon nam |
Viet |
Toi yeu Viet Nam. VietNam muon nam. |
VietNam |
Câu 4. Cặp số - CAU4.* (5 điểm)
Phần tiêu đề “Câu 4. Cặp số - CAU4.* (5 điểm)”Cho dãy số nguyên a có n phần tử đôi một khác nhau (∀i, j: aᵢ ≠ aⱼ) và một số nguyên s.
Yêu cầu: Đếm số lượng các cặp chỉ số (i, j) thỏa aᵢ + aⱼ = s (i < j).
Dữ liệu: đọc từ file CAU4.INP
- Dòng đầu chứa hai số nguyên n, s.
- Dòng tiếp theo là danh sách n số nguyên. Các số phân cách nhau bởi dấu khoảng trắng. ∀i, j: aᵢ ≠ aⱼ.
Kết quả: ghi ra file CAU4.OUT
- Nếu có in ra một số nguyên là số lượng cặp số tìm được theo yêu cầu đề bài.
Giới hạn: n ≤ 10⁶, s ≤ 10⁵, |aᵢ| ≤ 10⁵.
Ví dụ:
| INPUT | OUTPUT |
|---|---|
5 63 4 1 5 5 |
2 |
3 41 8 9 |
0 |
Lưu ý:
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu.
- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.