Bỏ qua để đến nội dung

HSG lớp 9 Đồng Nai 2020-2021

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỒNG NAI ĐỀ THI CHÍNH THỨC

THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 Năm học 2020 - 2021
Môn: Tin học - Ngày thi: 25/03/2021
Thời gian làm bài: 150 phút
(Đề thi này gồm 04 trang, có 04 câu)


STT Câu File nộp Input Output Điểm
1 Soạn thảo văn bản CAU1.DOC hoặc CAU1.DOCX 5
2 Trình bày bảng tính CAU2.XLS hoặc CAU2.XLSX 5
3 Lập trình CAU3.* CAU3.INP CAU3.OUT 5
4 Lập trình CAU4.* CAU4.INP CAU4.OUT 5

Lưu ý: (*) tùy thuộc thí sinh sử dụng ngôn ngữ lập trình Pascal (.PAS) hoặc C/C++ (.CPP).

Yêu cầu - (thí sinh không nhập phần này vào bài thi):

  1. Sử dụng phần mềm soạn thảo văn bản MS Word để trình bày theo mẫu bên dưới và lưu lại với tên CAU1.DOC (hoặc CAU1.DOCX).
  2. Định dạng cỡ giấy A4, hướng in dọc, font chữ Times New Roman, cỡ chữ 13, lề trên 2 cm, lề dưới 2 cm, lề trái 2 cm, lề phải 1.5 cm.

— Bên dưới là mẫu soạn thảo văn bản —

Mẫu văn bản PHÒNG CHỐNG ĐẠI DỊCH COVID-19: tiêu đề chữ nghệ thuật, đoạn văn chia 2 cột có chữ T lớn đầu đoạn, bảng Thông điệp 5K gồm 5 dòng (Khẩu trang, Khử khuẩn, Khoảng cách, Không tập trung, Khai báo y tế) và dòng kết nền đen chữ trắng

— Hết mẫu soạn thảo văn bản; thí sinh không cần nhập dòng này vào bài thi —

Lập bảng tính sau bằng phần mềm MS Excel, lưu lại với tên CAU2.XLS (hoặc CAU2.XLSX).

Bảng BÁO CÁO BÁN HÀNG THÁNG 02/2021 với các mã hàng MBO1-G, CPU1-IN, SSD2-SEA, RAM1-KI, RAM2-KI, MBO2-G, CPU2-IN, KEY1-GEN và số lượng 50, 70, 30, 110, 100, 50, 65, 20; Bảng 1 tên hàng và đơn giá loại 1/loại 2; Bảng thống kê số lượngBảng 2 Hãng SX: G - Giagabyte, IN - Intel, SEA - Seagate, GEN - Genius, KI - Kingmax

Mô tả:

  • 3 ký tự đầu của MÃ HÀNG cho biết TÊN HÀNG, ký tự thứ 4 của MÃ HÀNG cho biết loại 1 hay loại 2.
  • Ký tự thứ 6 trở đi của MÃ HÀNG cho biết HÃNG SX.

Yêu cầu:

  1. TÊN HÀNG: Dựa vào 3 ký tự đầu trong cột MÃ HÀNG và tra trong BẢNG 1.
  2. HÃNG SX: Dựa vào ký tự thứ 6 trở đi trong cột MÃ HÀNG và tra trong BẢNG 2.
  3. ĐƠN GIÁ: Dựa vào 3 ký tự đầu và ký tự thứ 4 trong cột MÃ HÀNG để biết giá loại 1 hay giá loại 2 rồi tra trong BẢNG 1.
  4. PHÍ CHUYÊN CHỞ = 1% × ĐƠN GIÁ đối với mặt hàng loại 1 và 5% × ĐƠN GIÁ đối với mặt hàng loại 2. Biết rằng ký tự thứ 4 của MÃ HÀNG cho biết loại 1 hay loại 2.
  5. THÀNH TIỀN = SỐ LƯỢNG × (ĐƠN GIÁ + PHÍ CHUYÊN CHỞ).
  6. TỔNG CỘNG = THÀNH TIỀN − TIỀN GIẢM biết rằng nếu THÀNH TIỀN ≥ 50.000 sẽ giảm 1% × THÀNH TIỀN và định dạng làm tròn không có số lẻ.
  7. Thống kê số lượng hàng đã bán vào BẢNG THỐNG KÊ.

Yêu cầu: Cho xâu s, tìm từ có nhiều ký tự khác nhau nhất, nếu có nhiều từ thỏa yêu cầu, xuất từ đầu tiên tìm được.

Dữ liệu: đọc từ file CAU3.INP

  • Một dòng duy nhất chứa xâu s, gồm các chữ cái ‘a’..‘z’, ‘A’..‘Z’, dấu chấm câu và dấu cách. Độ dài xâu s không quá 10⁵.

Kết quả: ghi ra file CAU3.OUT

  • Một dòng duy nhất ghi từ tìm được.

Giới hạn: |s| ≤ 10⁵.

Ví dụ:

INPUT OUTPUT
Viet Nam muon nam Viet
Toi yeu Viet Nam. VietNam muon nam. VietNam

Cho dãy số nguyên a có n phần tử đôi một khác nhau (∀i, j: aᵢ ≠ aⱼ) và một số nguyên s.

Yêu cầu: Đếm số lượng các cặp chỉ số (i, j) thỏa aᵢ + aⱼ = s (i < j).

Dữ liệu: đọc từ file CAU4.INP

  • Dòng đầu chứa hai số nguyên n, s.
  • Dòng tiếp theo là danh sách n số nguyên. Các số phân cách nhau bởi dấu khoảng trắng. ∀i, j: aᵢ ≠ aⱼ.

Kết quả: ghi ra file CAU4.OUT

  • Nếu có in ra một số nguyên là số lượng cặp số tìm được theo yêu cầu đề bài.

Giới hạn: n ≤ 10⁶, s ≤ 10⁵, |aᵢ| ≤ 10⁵.

Ví dụ:

INPUT OUTPUT
5 6
3 4 1 5 5
2
3 4
1 8 9
0

Lưu ý:

  • Thí sinh không được sử dụng tài liệu.
  • Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.