Đề số 09 - Ôn thi HSG Tin học THCS
BỘ ĐỀ ÔN THI HỌC SINH GIỎI TIN HỌC THCS Bumbii Academy
ĐỀ SỐ 09
Thời gian làm bài: 150 phút
4 bài, tổng 20 điểm
Tổng quan đề thi
Phần tiêu đề “Tổng quan đề thi”| Bài | Tên bài | File chương trình | File dữ liệu vào | File kết quả | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tổng xen dấu | TONGXEN.* | TONGXEN.INP | TONGXEN.OUT | 4 |
| 2 | Điền xâu đối xứng | PALIN.* | PALIN.INP | PALIN.OUT | 5 |
| 3 | Cặp số nguyên tố gần nhau | GOLDBACH.* | GOLDBACH.INP | GOLDBACH.OUT | 5 |
| 4 | Số siêu nguyên tố | SIEUNT.* | SIEUNT.INP | SIEUNT.OUT | 6 |
Dấu * được thay bằng py hoặc cpp tùy theo ngôn ngữ lập trình sử dụng.
Bài 1. Tổng xen dấu (4 điểm)
Phần tiêu đề “Bài 1. Tổng xen dấu (4 điểm)”Cho số nguyên dương n. Tính tổng
S = 1 + 2 − 3 + 4 + 5 − 6 + 7 + 8 − 9 + … (đến số hạng thứ n)
trong đó các số chia hết cho 3 mang dấu trừ, các số còn lại mang dấu cộng.
Dữ liệu vào: Từ file văn bản TONGXEN.INP gồm một số nguyên dương n.
Kết quả: Ghi ra file văn bản TONGXEN.OUT một số nguyên là giá trị S.
Ví dụ:
| TONGXEN.INP | TONGXEN.OUT | Giải thích |
|---|---|---|
5 | 9 | 1 + 2 − 3 + 4 + 5 = 9. |
7 | 10 | 1 + 2 − 3 + 4 + 5 − 6 + 7 = 10. |
Ràng buộc:
- Có 50% số test với n ≤ 106.
- Có 50% số test với n ≤ 109.
Bài 2. Điền xâu đối xứng (5 điểm)
Phần tiêu đề “Bài 2. Điền xâu đối xứng (5 điểm)”Xâu đối xứng là xâu đọc từ trái sang phải hay từ phải sang trái đều giống nhau. Cho xâu S
gồm các chữ cái in hoa A…Z và dấu ?. Cần thay mỗi dấu ? bằng một chữ cái in
hoa để được một xâu đối xứng.
Yêu cầu: Tìm xâu đối xứng có thứ tự từ điển nhỏ nhất tạo được, hoặc cho biết không thể tạo được.
Dữ liệu vào: Từ file văn bản PALIN.INP gồm một dòng chứa xâu S.
Kết quả: Ghi ra file văn bản PALIN.OUT xâu đối xứng tìm được, hoặc -1 nếu không thể
tạo được xâu đối xứng.
Ví dụ:
| PALIN.INP | PALIN.OUT | Giải thích |
|---|---|---|
DE???D | DEAAED | Vị trí thứ 5 phải bằng E; hai dấu ? ở giữa chọn chữ A nhỏ nhất. |
MH??GM | -1 | Chữ H ở vị trí 2 và chữ G ở vị trí 5 không thể bằng nhau. |
Ràng buộc: Gọi L là độ dài xâu S.
- Có 30% số test với L ≤ 10 và S có không quá 3 dấu
?. - Có 70% số test với L ≤ 106.
Bài 3. Cặp số nguyên tố gần nhau (5 điểm)
Phần tiêu đề “Bài 3. Cặp số nguyên tố gần nhau (5 điểm)”Giả thuyết Goldbach nói rằng mọi số chẵn lớn hơn 2 đều viết được thành tổng của hai số nguyên tố. Ví dụ 22 = 3 + 19 = 5 + 17 = 11 + 11.
Yêu cầu: Cho q số chẵn, với mỗi số a hãy tìm hai số nguyên tố p ≤ q’ có tổng bằng a và gần nhau nhất (hiệu q’ − p nhỏ nhất).
Dữ liệu vào: Từ file văn bản GOLDBACH.INP gồm:
- Dòng đầu tiên chứa số nguyên dương q.
- q dòng tiếp theo, mỗi dòng chứa một số chẵn a (a ≥ 4).
Kết quả: Ghi ra file văn bản GOLDBACH.OUT gồm q dòng, mỗi dòng hai số p và q’ tìm được
(p ≤ q’).
Ví dụ:
| GOLDBACH.INP | GOLDBACH.OUT | Giải thích |
|---|---|---|
3227218 | 11 1131 417 11 | 72 = 31 + 41, không có cặp nào có hiệu nhỏ hơn 10. |
Dữ liệu các test đều thỏa mãn giả thuyết Goldbach (luôn có đáp án).
Ràng buộc:
- Có 40% số test với q ≤ 100, a ≤ 104.
- Có 60% số test với q ≤ 5 × 104, a ≤ 106.
Bài 4. Số siêu nguyên tố (6 điểm)
Phần tiêu đề “Bài 4. Số siêu nguyên tố (6 điểm)”Số siêu nguyên tố là số nguyên tố mà khi xóa đi một số tùy ý các chữ số ở bên phải thì phần còn lại vẫn là số nguyên tố. Ví dụ 3137 là số siêu nguyên tố vì 3137, 313, 31, 3 đều là số nguyên tố.
Yêu cầu: Cho q đoạn [L, R], với mỗi đoạn hãy đếm số lượng số siêu nguyên tố thuộc đoạn đó.
Dữ liệu vào: Từ file văn bản SIEUNT.INP gồm:
- Dòng đầu tiên chứa số nguyên dương q.
- q dòng tiếp theo, mỗi dòng chứa hai số nguyên L, R (1 ≤ L ≤ R).
Kết quả: Ghi ra file văn bản SIEUNT.OUT gồm q dòng, dòng thứ i là số lượng số siêu
nguyên tố trong đoạn thứ i.
Ví dụ:
| SIEUNT.INP | SIEUNT.OUT | Giải thích |
|---|---|---|
21 1003100 3200 | 132 | Đoạn [1, 100] có 2, 3, 5, 7, 23, 29, 31, 37, 53, 59, 71, 73, 79. Đoạn [3100, 3200] có 3119 và 3137. |
Ràng buộc:
- Có 40% số test với q ≤ 10, R ≤ 104.
- Có 60% số test với q ≤ 105, R ≤ 109.