Bảng A 2024 - Thành phố Bắc Giang
HỘI THI TIN HỌC TRẺ THÀNH PHỐ BẮC GIANG Năm 2024
ĐỀ THI THỰC HÀNH BẢNG A – KHỐI TIỂU HỌC Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Tổng quan bài thi
Phần tiêu đề “Tổng quan bài thi”| STT | Tên bài | Tên tệp kết quả | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Vẽ hoa văn | Cau1.sb3 | 20 |
| 2 | Tính chiều cao của tam giác | Cau2.sb3 | 30 |
| 3 | Xếp hình vuông | Cau3.sb3 | 20 |
| 4 | Tính tổng | Cau4.sb3 | 30 |
Câu 1: Vẽ hoa văn (20 điểm)
Phần tiêu đề “Câu 1: Vẽ hoa văn (20 điểm)”Hình hoa văn dưới đây có độ dài mỗi cạnh bằng nhau và bằng 50 đơn vị, nét vẽ màu xanh, độ dày nét vẽ bằng 2 đơn vị.

Nguồn ảnh: scratch.hourofcode.vn
Em hãy viết chương trình để vẽ hình hoa văn trên có kích thước, màu nét vẽ và độ dày nét vẽ như mô phỏng ở trên.
Câu 2: Tìm chiều cao của hình tam giác (30 điểm)
Phần tiêu đề “Câu 2: Tìm chiều cao của hình tam giác (30 điểm)”Một hình tam giác đều có cạnh là a và chiều cao là h.
Người ta cần vẽ n hình tam giác với chiều dài cạnh a và độ dài cạnh a giảm dần là a/n mỗi khi vẽ hình tiếp theo.
Hãy cho biết chiều cao của hình tam giác bé nhất là bao nhiêu?
Đầu vào: nhập vào từ bàn phím các số tự nhiên a và n thoả mãn điều kiện 0 < n ≤ a ≤ 1000000.
Đầu ra: Một số duy nhất là chiều cao h của hình tam giác bé nhất cần vẽ.

Nguồn ảnh: scratch.hourofcode.vn
Ví dụ:
| Đầu vào | Đầu ra | Giải thích |
|---|---|---|
100 5 | 35,47 | hình bé nhất có cạnh a = 32,77, chiều cao h = 35,47 |
100 10 | 33,55 | hình bé nhất có cạnh a = 34,87, chiều cao h = 33,55 |
100 100 | 32,02 | hình bé nhất có cạnh a = 36,6, chiều cao h = 32,02 |
Câu 3: Xếp hình vuông (20 điểm)
Phần tiêu đề “Câu 3: Xếp hình vuông (20 điểm)”Cho một khung hình chữ nhật có kích thước A × B, em chọn một số nguyên K bất kỳ từ 10 đến 20 và tiến hành xếp các mảnh hình vuông K × K lên khung hình A × B theo yêu cầu:
- Các cạnh của mảnh hình vuông khi xếp phải song song với cạnh của khung hình;
- Không có hình nào thừa ra ngoài hoặc chồng lên nhau.
Hãy tìm cách xếp và in ra màn hình phần diện tích còn thừa (ít nhất).
Đầu vào: Dữ liệu nhập vào từ bàn phím là hai số tự nhiên A, B (20 ≤ A ≤ B ≤ 10000000).
Đầu ra: in ra số tự nhiên duy nhất là diện tích còn thừa thoả mãn yêu cầu của đề bài.
Ví dụ:
| Đầu vào | Đầu ra | Giải thích |
|---|---|---|
5556 | 55 | Chọn K = 11 và xếp được 25 mảnh hình 11 × 11, phần diện tích còn thừa là 55. |
2122 | 62 | Chọn K = 20 và xếp được 01 mảnh hình 20 × 20, phần diện tích còn thừa là 62. |
Câu 4: Tính tổng (30 điểm)
Phần tiêu đề “Câu 4: Tính tổng (30 điểm)”Một số tự nhiên K được lập từ N số tự nhiên lớn hơn 0, liên tiếp nhau (viết liền 1, 2, 3, …, N). Hãy tính tổng 05 chữ số cuối cùng của số tự nhiên K.
Đầu vào: Nhập số tự nhiên từ bàn phím số tự nhiên N (với 5 < N < 100000).
Đầu ra: Một số tự nhiên duy nhất là tổng của 05 chữ số cuối cùng của số tự nhiên K.
Ví dụ:
| Đầu vào | Đầu ra | Giải thích |
|---|---|---|
5 | 15 | Với N = 5 thì K = 12345. Ta có: S = 1 + 2 + 3 + 4 + 5 |
10 | 25 | Với N = 10 thì K = 12345678910. Ta có: S = 7 + 8 + 9 + 1 + 0 = 25 |
100 | 19 | Với N = 100 thì 5 chữ số cuối của K sẽ là 99100. Ta có: S = 9 + 9 + 1 + 0 + 0 = 19 |