Đề số 11 - Ôn thi Tin học trẻ Scratch
ĐỀ ÔN THI TIN HỌC TRẺ LẬP TRÌNH SCRATCH Bumbii Academy
BẢNG A – TIỂU HỌC ĐỀ SỐ 11 Thời gian làm bài: 100 phút
Tổng quan đề thi
Phần tiêu đề “Tổng quan đề thi”| Bài | Tên bài | Mã bài | Giới hạn thời gian | Điểm |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảng cửu chương | CUUCHUONG | 1 giây | 100 |
| 2 | Góp sách cho thư viện | QUYENGOP | 1 giây | 100 |
| 3 | Mua vở khuyến mãi | MUAVO | 1 giây | 100 |
| 4 | Bảng số ziczac | ZIGZAG | 1 giây | 100 |
| 5 | Xóa một chữ số | XOACHUSO | 1 giây | 100 |
Dữ liệu nhập vào từ bàn phím, kết quả ghi ra màn hình. Bài làm lưu thành file
MÃBÀI.sb3 (ví dụ CUUCHUONG.sb3).
Bài 1. Bảng cửu chương (CUUCHUONG)
Phần tiêu đề “Bài 1. Bảng cửu chương (CUUCHUONG)”Bé Bi đã thuộc bảng cửu chương, gồm các phép nhân a × b với a và b từ 1 đến 9. Bảng cửu chương thứ a gồm các phép nhân a × 1, a × 2, …, a × 9.
Yêu cầu: Cho số X, nếu X là kết quả của một phép nhân trong bảng cửu chương thì cho biết X nằm ở bảng nhỏ nhất nào; nếu không thì in 0.
Dữ liệu nhập vào từ bàn phím: Một dòng chứa số tự nhiên X (1 ≤ X ≤ 100).
Kết quả ghi ra màn hình: Một số tự nhiên là số thứ tự của bảng nhỏ nhất, hoặc 0.
Ví dụ:
| Input | Output | Giải thích |
|---|---|---|
24 | 3 | 24 = 3 × 8 = 4 × 6; bảng 1 và bảng 2 không có 24. |
11 | 0 | 11 không phải tích của hai số từ 1 đến 9. |
Bài 2. Góp sách cho thư viện (QUYENGOP)
Phần tiêu đề “Bài 2. Góp sách cho thư viện (QUYENGOP)”Câu lạc bộ đọc sách kêu gọi góp sách trong N ngày; ngày thứ i góp được ai quyển.
Yêu cầu: Tính tổng số sách góp được, và đếm số ngày góp được nhiều hơn trung bình cộng số sách mỗi ngày.
Dữ liệu nhập vào từ bàn phím: Gồm 2 dòng:
- Dòng 1: số tự nhiên N (1 ≤ N ≤ 104);
- Dòng 2: N số tự nhiên a1, a2, …, an (0 ≤ ai ≤ 1000), hai số liền nhau cách nhau một dấu cách.
Kết quả ghi ra màn hình: Gồm 2 dòng: tổng số sách; số ngày góp nhiều hơn trung bình.
Ví dụ:
| Input | Output | Giải thích |
|---|---|---|
53 8 0 6 4 | 212 | Trung bình 21 : 5 = 4,2 quyển; các ngày góp 8 và 6 quyển nhiều hơn. |
45 5 5 5 | 200 | Không ngày nào nhiều hơn trung bình. |
Bài 3. Mua vở khuyến mãi (MUAVO)
Phần tiêu đề “Bài 3. Mua vở khuyến mãi (MUAVO)”Nhà sách khuyến mãi: cứ mua m quyển vở thì được tặng thêm 1 quyển. Giá mỗi quyển vở là t nghìn đồng. Lớp cần ít nhất n quyển vở.
Yêu cầu: Tính số tiền ít nhất (nghìn đồng) để có đủ ít nhất n quyển.
Dữ liệu nhập vào từ bàn phím: Gồm 3 dòng, mỗi dòng một số tự nhiên, lần lượt là m, n, t (1 ≤ m ≤ 106; 1 ≤ n ≤ 1012; 1 ≤ t ≤ 1000).
Kết quả ghi ra màn hình: Một số tự nhiên là số tiền ít nhất.
Ví dụ:
| Input | Output | Giải thích |
|---|---|---|
3105 | 40 | Mua 8 quyển, được tặng 2, có 10 quyển. |
2910 | 60 | Mua 6 quyển, được tặng 3, có 9 quyển. |
Ràng buộc:
- Có 40% số test với n ≤ 106;
- 60% số test còn lại có n ≤ 1012.
Bài 4. Bảng số ziczac (ZIGZAG)
Phần tiêu đề “Bài 4. Bảng số ziczac (ZIGZAG)”Bảng vuông N × N được điền các số 1, 2, …, N × N theo kiểu ziczac: hàng 1 điền từ trái sang phải, hàng 2 điền từ phải sang trái, hàng 3 lại từ trái sang phải, cứ thế xen kẽ. Ví dụ bảng 4 × 4:
| Cột 1 | Cột 2 | Cột 3 | Cột 4 | |
|---|---|---|---|---|
| Hàng 1 | 1 | 2 | 3 | 4 |
| Hàng 2 | 8 | 7 | 6 | 5 |
| Hàng 3 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Hàng 4 | 16 | 15 | 14 | 13 |
Yêu cầu: Tính tổng các số nằm trên cột X.
Dữ liệu nhập vào từ bàn phím: Gồm 2 dòng: dòng 1 là N, dòng 2 là X (1 ≤ X ≤ N ≤ 105).
Kết quả ghi ra màn hình: Một số tự nhiên là tổng các số trên cột X.
Ví dụ:
| Input | Output | Giải thích |
|---|---|---|
31 | 14 | Cột 1 của bảng 3 × 3 gồm 1, 6, 7. |
42 | 34 | 2 + 7 + 10 + 15 = 34. |
Ràng buộc:
- Có 40% số test với N ≤ 1000;
- 60% số test còn lại có N ≤ 105.
Bài 5. Xóa một chữ số (XOACHUSO)
Phần tiêu đề “Bài 5. Xóa một chữ số (XOACHUSO)”Cho số tự nhiên N (chữ số đầu khác 0, có ít nhất 2 chữ số). Hãy xóa đúng một chữ số của N (các chữ số còn lại giữ nguyên thứ tự) để được số lớn nhất có thể. Nếu số nhận được có các chữ số 0 ở đầu thì bỏ các chữ số 0 đó (nếu toàn chữ số 0 thì số đó là 0).
Dữ liệu nhập vào từ bàn phím: Một dòng chứa số N (N có từ 2 đến 105 chữ số).
Kết quả ghi ra màn hình: Số lớn nhất nhận được.
Ví dụ:
| Input | Output | Giải thích |
|---|---|---|
2731 | 731 | Xóa chữ số 2. Xóa chữ số khác chỉ được 231, 271, 273. |
1002 | 102 | Xóa một chữ số 0. |
Ràng buộc:
- Có 40% số test mà N có không quá 1000 chữ số;
- 60% số test còn lại N có không quá 105 chữ số.