Bỏ qua để đến nội dung

Đề số 09 - Ôn thi Tin học trẻ Scratch

ĐỀ ÔN THI TIN HỌC TRẺ LẬP TRÌNH SCRATCH Bumbii Academy

BẢNG A – TIỂU HỌC ĐỀ SỐ 09 Thời gian làm bài: 100 phút


BàiTên bàiMã bàiGiới hạn thời gianĐiểm
1Hội sách mùa thuQUATANG1 giây100
2Lọc xâu kí tựTACHXAU1 giây100
3Chia kẹo vào túiDEMUOC1 giây100
4Sơn sân trườngTOHANGCOT1 giây100
5Dãy số may mắnBOSO1 giây100

Dữ liệu nhập vào từ bàn phím, kết quả ghi ra màn hình. Bài làm lưu thành file MÃBÀI.sb3 (ví dụ QUATANG.sb3).

Tại Hội sách mùa thu, mỗi bạn mua N cuốn sách được tặng quà như sau:

  • Mua dưới 3 cuốn: không có quà;
  • Mua từ 3 đến dưới 10 cuốn: được 1 phần quà;
  • Mua từ 10 cuốn trở lên: được 1 phần quà, và cứ mỗi 10 cuốn được tặng thêm 1 phần quà nữa.

Yêu cầu: Cho N, tính số phần quà nhận được.

Dữ liệu nhập vào từ bàn phím: Một dòng chứa số tự nhiên N (0 ≤ N ≤ 109).

Kết quả ghi ra màn hình: Một số tự nhiên là số phần quà.

Ví dụ:

InputOutputGiải thích
71Mua từ 3 đến dưới 10 cuốn.
2531 phần quà, thêm 2 phần cho 2 lần đủ 10 cuốn.

Cho một xâu S chỉ gồm các chữ cái thường (a đến z) và các chữ số (0 đến 9), có ít nhất một chữ cái.

Yêu cầu:

  1. Tính tổng các chữ số có trong S.
  2. Xóa hết các chữ số khỏi S, được xâu S1.
  3. Trong S1, mỗi đoạn gồm các chữ cái giống nhau đứng liền nhau chỉ giữ lại một chữ, được xâu S2.

Dữ liệu nhập vào từ bàn phím: Một dòng chứa xâu S (1 ≤ độ dài S ≤ 104).

Kết quả ghi ra màn hình: Gồm 3 dòng: tổng các chữ số; xâu S1; xâu S2.

Ví dụ:

InputOutputGiải thích
5tiinn3ho4occc12
tiinnhooccc
tinhoc
5 + 3 + 4 = 12.
aabbba0
aabbba
aba
Không có chữ số.

Ràng buộc:

  • Có 40% số test mà S không có chữ số nào;
  • 60% số test còn lại không có điều kiện gì thêm.

Bác bán hàng có N viên kẹo và muốn chia hết vào các túi, túi nào cũng có số kẹo bằng nhau (có thể chỉ dùng 1 túi đựng tất cả, hoặc mỗi túi 1 viên).

Yêu cầu: Hỏi có bao nhiêu cách chọn số túi?

Dữ liệu nhập vào từ bàn phím: Một dòng chứa số tự nhiên N (1 ≤ N ≤ 1012).

Kết quả ghi ra màn hình: Một số tự nhiên là số cách.

Ví dụ:

InputOutputGiải thích
126Số túi có thể là 1, 2, 3, 4, 6, 12.
493Số túi có thể là 1, 7, 49.

Ràng buộc:

  • Có 50% số test với N ≤ 106;
  • 50% số test còn lại có N ≤ 1012.

Sân trường hình vuông được lát N × N viên gạch, các hàng và các cột đánh số từ 1 đến N. Đội Thiếu niên chọn hai viên gạch: viên ở hàng a, cột b và viên ở hàng x, cột y. Sau đó đội sơn màu toàn bộ hàng và toàn bộ cột đi qua mỗi viên gạch đã chọn.

Yêu cầu: Đếm số viên gạch được sơn.

Dữ liệu nhập vào từ bàn phím: Gồm 5 dòng, mỗi dòng một số tự nhiên, lần lượt là N, a, b, x, y (1 ≤ N ≤ 109; 1 ≤ a, b, x, y ≤ N).

Kết quả ghi ra màn hình: Một số tự nhiên là số viên gạch được sơn.

Ví dụ:

InputOutputGiải thích
5
2
3
4
1
16Sơn hàng 2, hàng 4, cột 3, cột 1: 10 + 10 viên, trừ 4 viên ở chỗ giao bị đếm hai lần.
4
2
2
2
3
10Hai viên cùng hàng 2: sơn 1 hàng và 2 cột.

Ràng buộc:

  • Có 40% số test với N ≤ 1000;
  • 60% số test còn lại có N ≤ 109.

Từ dãy số tự nhiên 1, 2, 3, 4, …, bạn Minh xóa đi tất cả các số chia hết cho 3, cho 4 hoặc cho 10. Các số còn lại giữ nguyên thứ tự, tạo thành dãy số may mắn:

1, 2, 5, 7, 11, 13, 14, 17, 19, 22, 23, 25, …

Yêu cầu: Cho số tự nhiên n, hãy tìm số thứ n của dãy số may mắn.

Dữ liệu nhập vào từ bàn phím: Một dòng chứa số tự nhiên n (1 ≤ n ≤ 1012).

Kết quả ghi ra màn hình: Một số tự nhiên là số thứ n của dãy.

Ví dụ:

InputOutputGiải thích
613Sáu số đầu: 1, 2, 5, 7, 11, 13.
2961Số 60 bị xóa, các số 59 và 61 được giữ.

Ràng buộc:

  • Có 40% số test với n ≤ 106;
  • 60% số test còn lại có n ≤ 1012.