Đề số 21 - Ôn thi Tin học trẻ Scratch
ĐỀ ÔN THI TIN HỌC TRẺ LẬP TRÌNH SCRATCH Bumbii Academy
BẢNG B – THCS ĐỀ SỐ 21 Thời gian làm bài: 100 phút
Tổng quan đề thi
Phần tiêu đề “Tổng quan đề thi”| Bài | Tên bài | Mã bài | Giới hạn thời gian | Điểm |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Chữ số tận cùng | SODUOI | 1 giây | 100 |
| 2 | Trọng số chuỗi | TRONGSO | 1 giây | 100 |
| 3 | Chia hết cho 3 | CHIA3 | 1 giây | 100 |
| 4 | Bảng xoắn ốc | XOANOC | 1 giây | 100 |
| 5 | Số có ba ước | BAUOC | 1 giây | 100 |
Dữ liệu nhập vào từ bàn phím, kết quả ghi ra màn hình. Bài làm lưu thành file
MÃBÀI.sb3 (ví dụ SODUOI.sb3).
Bài 1. Chữ số tận cùng (SODUOI)
Phần tiêu đề “Bài 1. Chữ số tận cùng (SODUOI)”Yêu cầu: Đếm các số tự nhiên trong đoạn từ L đến R có chữ số tận cùng là 2, 3 hoặc 9.
Dữ liệu nhập vào từ bàn phím: Gồm 2 dòng: L và R (1 ≤ L ≤ R ≤ 1015).
Kết quả ghi ra màn hình: Một số tự nhiên là số lượng số thỏa mãn.
Ví dụ:
| Input | Output | Giải thích |
|---|---|---|
1030 | 6 | 12, 13, 19, 22, 23, 29. |
48 | 0 |
Ràng buộc:
- Có 40% số test với R ≤ 106;
- 60% số test còn lại có R ≤ 1015.
Bài 2. Trọng số chuỗi (TRONGSO)
Phần tiêu đề “Bài 2. Trọng số chuỗi (TRONGSO)”Trọng số của một chuỗi là phần nguyên của trung bình cộng các chữ số có trong chuỗi (nếu chuỗi
không có chữ số nào thì trọng số bằng 0). Ví dụ chuỗi ab12c9 có các chữ số 1, 2, 9; trung bình cộng
là 4, nên trọng số là 4.
Yêu cầu: Cho N chuỗi, tìm chuỗi có trọng số lớn nhất.
Dữ liệu nhập vào từ bàn phím:
- Dòng đầu: số tự nhiên N (1 ≤ N ≤ 100);
- N dòng tiếp theo, mỗi dòng một chuỗi gồm chữ cái thường và chữ số, dài từ 1 đến 1000 kí tự.
Kết quả ghi ra màn hình: Gồm 2 dòng: số thứ tự của chuỗi có trọng số lớn nhất (nếu có nhiều chuỗi thì chọn chuỗi đứng trước); trọng số đó.
Ví dụ:
| Input | Output | Giải thích |
|---|---|---|
3ab12c9x7hello | 27 | Trọng số các chuỗi là 4, 7, 0. |
255k1a9 | 15 | Cả hai chuỗi có trọng số 5, chọn chuỗi đứng trước. |
Bài 3. Chia hết cho 3 (CHIA3)
Phần tiêu đề “Bài 3. Chia hết cho 3 (CHIA3)”Cho dãy gồm N số tự nhiên.
Yêu cầu:
- Trong dãy có bao nhiêu giá trị khác nhau chia hết cho 3?
- Có bao nhiêu cách chọn hai số ở hai vị trí khác nhau trong dãy mà tổng của chúng chia hết cho 3?
Dữ liệu nhập vào từ bàn phím:
- Dòng 1: số tự nhiên N;
- Dòng 2: N số tự nhiên (mỗi số từ 1 đến 105), cách nhau một dấu cách.
Kết quả ghi ra màn hình: Gồm 2 dòng là câu trả lời cho hai câu hỏi.
Ví dụ:
| Input | Output | Giải thích |
|---|---|---|
73 6 3 7 9 6 12 | 415 | Các giá trị 3, 6, 9, 12. Sáu số chia hết cho 3 ghép từng đôi được 15 cặp. |
31 2 4 | 02 | Hai cặp 1 + 2 và 2 + 4. |
Ràng buộc:
- Có 40% số test với 1 ≤ N ≤ 1000;
- 60% số test còn lại có 1 ≤ N ≤ 105.
Bài 4. Bảng xoắn ốc (XOANOC)
Phần tiêu đề “Bài 4. Bảng xoắn ốc (XOANOC)”Bảng vuông N × N được điền các số 1, 2, …, N × N theo hình xoắn ốc: bắt đầu từ ô góc trên bên trái, đi sang phải, rồi xuống dưới, sang trái, lên trên, và cứ thế đi vòng vào trong. Ví dụ N = 4:
| Cột 1 | Cột 2 | Cột 3 | Cột 4 | |
|---|---|---|---|---|
| Hàng 1 | 1 | 2 | 3 | 4 |
| Hàng 2 | 12 | 13 | 14 | 5 |
| Hàng 3 | 11 | 16 | 15 | 6 |
| Hàng 4 | 10 | 9 | 8 | 7 |
Yêu cầu: Tính tổng các số trên hàng k và tổng các số trên cột k.
Dữ liệu nhập vào từ bàn phím: Gồm 2 dòng: N và k (1 ≤ k ≤ N ≤ 105).
Kết quả ghi ra màn hình: Gồm 2 dòng: tổng hàng k; tổng cột k.
Ví dụ:
| Input | Output | Giải thích |
|---|---|---|
42 | 4440 | Hàng 2: 12 + 13 + 14 + 5. Cột 2: 2 + 13 + 16 + 9. |
33 | 1812 | Bảng 1 2 3 / 8 9 4 / 7 6 5. |
Ràng buộc:
- Có 40% số test với N ≤ 300;
- 60% số test còn lại có N ≤ 105.
Bài 5. Số có ba ước (BAUOC)
Phần tiêu đề “Bài 5. Số có ba ước (BAUOC)”Yêu cầu: Đếm các số tự nhiên không vượt quá N có đúng 3 ước (tính cả 1 và chính nó).
Dữ liệu nhập vào từ bàn phím: Một dòng chứa số tự nhiên N (1 ≤ N ≤ 1010).
Kết quả ghi ra màn hình: Một số tự nhiên là số lượng cần đếm.
Ví dụ:
| Input | Output | Giải thích |
|---|---|---|
50 | 4 | 4, 9, 25, 49 (ví dụ 9 có các ước 1, 3, 9). |
3 | 0 |
Ràng buộc:
- Có 40% số test với N ≤ 104;
- 60% số test còn lại có N ≤ 1010.