Đề số 01 - Ôn thi Tin học trẻ Scratch
ĐỀ ÔN THI TIN HỌC TRẺ LẬP TRÌNH SCRATCH Bumbii Academy
BẢNG A – TIỂU HỌC ĐỀ SỐ 01 Thời gian làm bài: 90 phút
Tổng quan đề thi
Phần tiêu đề “Tổng quan đề thi”| Bài | Tên bài | Mã bài | Giới hạn thời gian | Điểm |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Xe đưa đón | XEBUYT | 1 giây | 100 |
| 2 | Đồng hồ bấm giờ | BAMGIO | 1 giây | 100 |
| 3 | Ghế rạp xiếc | GHEXIEC | 1 giây | 100 |
| 4 | Áo số may mắn | AOSO | 1 giây | 100 |
Dữ liệu nhập vào từ bàn phím, kết quả ghi ra màn hình. Bài làm lưu thành file
MÃBÀI.sb3 (ví dụ XEBUYT.sb3).
Bài 1. Xe đưa đón (XEBUYT)
Phần tiêu đề “Bài 1. Xe đưa đón (XEBUYT)”Trường của Minh tổ chức cho N học sinh đi tham quan Bảo tàng Lịch sử. Nhà trường thuê các xe giống nhau, mỗi xe chở được nhiều nhất K học sinh. Các bạn lên xe lần lượt: xe thứ nhất đầy rồi mới đến xe thứ hai, xe thứ hai đầy rồi mới đến xe thứ ba, …
Yêu cầu: Hãy cho biết nhà trường cần thuê ít nhất bao nhiêu xe, và khi đó xe cuối cùng còn trống bao nhiêu chỗ.
Dữ liệu nhập vào từ bàn phím: Gồm 2 dòng:
- Dòng 1: số tự nhiên N là số học sinh (1 ≤ N ≤ 109);
- Dòng 2: số tự nhiên K là số chỗ của mỗi xe (1 ≤ K ≤ 109).
Kết quả ghi ra màn hình: Gồm 2 dòng:
- Dòng 1: số xe ít nhất cần thuê;
- Dòng 2: số chỗ còn trống trên xe cuối cùng.
Ví dụ:
| Input | Output | Giải thích |
|---|---|---|
4520 | 315 | Hai xe đầu chở 40 bạn, xe thứ ba chở 5 bạn còn lại nên trống 20 − 5 = 15 chỗ. |
408 | 50 | 5 xe chở vừa đủ 40 bạn, không còn chỗ trống. |
Bài 2. Đồng hồ bấm giờ (BAMGIO)
Phần tiêu đề “Bài 2. Đồng hồ bấm giờ (BAMGIO)”Trong ngày hội chạy bền của trường, đồng hồ bấm giờ chỉ hiện tổng số giây mà mỗi bạn đã chạy. Cô giáo muốn ghi vào sổ theo dạng giờ, phút, giây cho dễ đọc. Biết 1 giờ = 60 phút và 1 phút = 60 giây.
Yêu cầu: Cho tổng số giây S, hãy đổi S ra số giờ, số phút (từ 0 đến 59) và số giây (từ 0 đến 59).
Dữ liệu nhập vào từ bàn phím: Một dòng chứa số tự nhiên S (0 ≤ S ≤ 109).
Kết quả ghi ra màn hình: Một dòng gồm ba số tự nhiên lần lượt là số giờ, số phút, số giây, hai số liền nhau cách nhau một dấu cách.
Ví dụ:
| Input | Output | Giải thích |
|---|---|---|
3725 | 1 2 5 | 3725 giây = 3600 giây + 120 giây + 5 giây = 1 giờ 2 phút 5 giây. |
59 | 0 0 59 | Chưa đủ 1 phút. |
Ràng buộc:
- Có 40% số test với S nhỏ hơn 3600;
- 60% số test còn lại có S ≤ 109.
Bài 3. Ghế rạp xiếc (GHEXIEC)
Phần tiêu đề “Bài 3. Ghế rạp xiếc (GHEXIEC)”Rạp xiếc Trung ương có một hàng ghế rất dài. Ông chủ rạp tin rằng các số chia hết cho 3 không may mắn, nên khi đánh số ghế từ trái sang phải, ông bỏ qua mọi số chia hết cho 3. Các ghế được đánh số lần lượt là:
1, 2, 4, 5, 7, 8, 10, 11, 13, 14, …
Yêu cầu: Cho số tự nhiên N, hãy cho biết ghế thứ N (tính từ trái sang) mang số mấy.
Dữ liệu nhập vào từ bàn phím: Một dòng chứa số tự nhiên N (1 ≤ N ≤ 1012).
Kết quả ghi ra màn hình: Một số tự nhiên là số ghi trên ghế thứ N.
Ví dụ:
| Input | Output | Giải thích |
|---|---|---|
5 | 7 | Năm ghế đầu tiên mang số 1, 2, 4, 5, 7. |
10 | 14 | Mười ghế đầu tiên mang số 1, 2, 4, 5, 7, 8, 10, 11, 13, 14. |
Ràng buộc:
- Có 50% số test với N ≤ 106;
- 50% số test còn lại có N ≤ 1012.
Bài 4. Áo số may mắn (AOSO)
Phần tiêu đề “Bài 4. Áo số may mắn (AOSO)”Tại ngày hội thể thao, các vận động viên mặc áo đánh số liên tiếp từ A đến B. Ban tổ chức tặng quà cho những bạn có số áo chia hết cho X nhưng không chia hết cho Y.
Yêu cầu: Hãy đếm xem có bao nhiêu bạn được nhận quà.
Dữ liệu nhập vào từ bàn phím: Gồm 4 dòng, mỗi dòng một số tự nhiên, lần lượt là A, B, X, Y (1 ≤ A ≤ B ≤ 1012; 1 ≤ X, Y ≤ 106).
Kết quả ghi ra màn hình: Một số tự nhiên là số bạn được nhận quà.
Ví dụ:
| Input | Output | Giải thích |
|---|---|---|
12023 | 7 | Các số áo chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 3 là 2, 4, 8, 10, 14, 16, 20. |
1030510 | 2 | Các số áo chia hết cho 5 là 10, 15, 20, 25, 30; bỏ 10, 20, 30 vì chia hết cho 10, còn lại 15 và 25. |
Ràng buộc:
- Có 40% số test với B ≤ 106;
- 60% số test còn lại có B ≤ 1012.