Đề số 17 - Ôn thi Tin học trẻ Scratch
ĐỀ ÔN THI TIN HỌC TRẺ LẬP TRÌNH SCRATCH Bumbii Academy
BẢNG A – TIỂU HỌC ĐỀ SỐ 17 Thời gian làm bài: 100 phút
Tổng quan đề thi
Phần tiêu đề “Tổng quan đề thi”| Bài | Tên bài | Mã bài | Giới hạn thời gian | Điểm |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Xếp loại bơi lội | XEPLOAI | 1 giây | 100 |
| 2 | Câu đối xứng | DOIXUNG | 1 giây | 100 |
| 3 | Tam giác số | TAMGIAC | 1 giây | 100 |
| 4 | Bảng đèn | BANGDEN | 1 giây | 100 |
| 5 | Chia hết cho 6 | CHIA6 | 1 giây | 100 |
Dữ liệu nhập vào từ bàn phím, kết quả ghi ra màn hình. Bài làm lưu thành file
MÃBÀI.sb3 (ví dụ XEPLOAI.sb3).
Bài 1. Xếp loại bơi lội (XEPLOAI)
Phần tiêu đề “Bài 1. Xếp loại bơi lội (XEPLOAI)”Trong buổi kiểm tra bơi 50 m, thầy giáo xếp loại mỗi bạn theo thời gian bơi T (tính bằng giây):
| Thời gian | Xếp loại |
|---|---|
| T không quá 40 giây | Xuất sắc |
| T từ 41 đến 55 giây | Giỏi |
| T từ 56 đến 75 giây | Khá |
| T trên 75 giây | Đạt |
Yêu cầu: Cho thời gian của N bạn, đếm số bạn của mỗi loại.
Dữ liệu nhập vào từ bàn phím:
- Dòng đầu: số tự nhiên N (1 ≤ N ≤ 100);
- N dòng tiếp theo, mỗi dòng gồm hai số P và G cách nhau một dấu cách: thời gian bơi của một bạn là P phút G giây (0 ≤ P ≤ 10; 0 ≤ G ≤ 59; thời gian ít nhất 1 giây).
Kết quả ghi ra màn hình: Gồm 4 dòng lần lượt là số bạn xếp loại Xuất sắc, Giỏi, Khá, Đạt.
Ví dụ:
| Input | Output | Giải thích |
|---|---|---|
50 381 00 551 160 40 | 2111 | Thời gian 38, 60, 55, 76, 40 giây. |
12 5 | 0001 | 125 giây. |
Bài 2. Câu đối xứng (DOIXUNG)
Phần tiêu đề “Bài 2. Câu đối xứng (DOIXUNG)”Một câu gọi là đối xứng nếu sau khi bỏ hết dấu cách, đọc xuôi hay đọc ngược đều giống nhau. Ví dụ
abc ba thành abcba, là câu đối xứng.
Yêu cầu: Cho câu S. Sau khi bỏ hết dấu cách, cần thay ít nhất bao nhiêu chữ cái (thay một chữ cái bằng một chữ cái khác) để được xâu đối xứng?
Dữ liệu nhập vào từ bàn phím: Một dòng chứa câu S gồm các chữ cái thường (a đến z) và dấu cách; S dài không quá 104 kí tự, không bắt đầu và không kết thúc bằng dấu cách (giữa hai chữ cái có thể có nhiều dấu cách).
Kết quả ghi ra màn hình: Một số tự nhiên là số chữ cái ít nhất cần thay.
Ví dụ:
| Input | Output | Giải thích |
|---|---|---|
abc ba | 0 | abcba đã đối xứng. |
con meo | 3 | conmeo: các cặp c–o, o–e, n–m đều khác nhau. |
Ràng buộc:
- Có 40% số test mà S không có dấu cách;
- 60% số test còn lại không có điều kiện gì thêm.
Bài 3. Tam giác số (TAMGIAC)
Phần tiêu đề “Bài 3. Tam giác số (TAMGIAC)”Các số tự nhiên 1, 2, 3, … được xếp thành hình tam giác: hàng 1 có 1 số, hàng 2 có 3 số, hàng 3 có 5 số, …, mỗi hàng nhiều hơn hàng trước 2 số.
1 2 3 4 5 6 7 8 910 11 12 13 14 15 16Yêu cầu: Trả lời Q câu hỏi, mỗi câu hỏi cho một số M: số M nằm ở hàng thứ mấy, và là số thứ mấy (đếm từ trái sang) trong hàng đó?
Dữ liệu nhập vào từ bàn phím:
- Dòng đầu: số tự nhiên Q (1 ≤ Q ≤ 1000);
- Q dòng tiếp theo, mỗi dòng một số M (1 ≤ M ≤ 1012).
Kết quả ghi ra màn hình: Q dòng, mỗi dòng gồm hai số: hàng và vị trí của M, cách nhau một dấu cách.
Ví dụ:
| Input | Output | Giải thích |
|---|---|---|
37116 | 3 31 14 7 | Số 16 là số cuối cùng của hàng 4. |
110 | 4 1 |
Ràng buộc:
- Có 40% số test mà mọi M ≤ 106;
- 60% số test còn lại có M ≤ 1012.
Bài 4. Bảng đèn (BANGDEN)
Phần tiêu đề “Bài 4. Bảng đèn (BANGDEN)”Một bảng đèn trang trí có M hàng, N cột (hàng đánh số 1 đến M từ trên xuống, cột đánh số 1 đến N từ trái sang). Ban đầu mọi đèn đều màu xanh. Bảng có 4 nút bấm:
- nút 1: đổi màu mọi đèn ở các hàng lẻ;
- nút 2: đổi màu mọi đèn ở các hàng chẵn;
- nút 3: đổi màu mọi đèn ở các cột lẻ;
- nút 4: đổi màu mọi đèn ở các cột chẵn.
Đổi màu nghĩa là đèn xanh thành đỏ, đèn đỏ thành xanh.
Yêu cầu: Sau khi bấm lần lượt Q nút, bảng có bao nhiêu đèn đỏ, bao nhiêu đèn xanh?
Dữ liệu nhập vào từ bàn phím:
- Ba dòng đầu: M, N, Q;
- Dòng thứ tư: Q số, mỗi số từ 1 đến 4 là nút được bấm, theo thứ tự, cách nhau một dấu cách.
Kết quả ghi ra màn hình: Gồm 2 dòng: số đèn đỏ; số đèn xanh.
Ví dụ:
| Input | Output | Giải thích |
|---|---|---|
3421 4 | 66 | Đèn ở hàng lẻ, cột lẻ (4 đèn) và hàng chẵn, cột chẵn (2 đèn) bị đổi màu đúng một lần. |
2231 1 3 | 22 | Bấm nút 1 hai lần thì hàng lẻ trở lại như cũ. |
Ràng buộc:
- Có 40% số test với 1 ≤ M, N, Q ≤ 50;
- 60% số test còn lại có 1 ≤ M, N ≤ 107 và 1 ≤ Q ≤ 105.
Bài 5. Chia hết cho 6 (CHIA6)
Phần tiêu đề “Bài 5. Chia hết cho 6 (CHIA6)”Cho số tự nhiên N. Hãy xếp lại tất cả các chữ số của N (mỗi chữ số dùng đúng một lần) để được một số chia hết cho 6, và số đó nhỏ nhất có thể. Số mới không được bắt đầu bằng chữ số 0 (trừ khi nó chỉ có một chữ số).
Yêu cầu: In số tìm được, hoặc in -1 nếu không xếp được.
Dữ liệu nhập vào từ bàn phím: Một dòng chứa số tự nhiên N (N ≥ 1, chữ số đầu khác 0, N có không quá 105 chữ số).
Kết quả ghi ra màn hình: Số nhỏ nhất tìm được, hoặc -1.
Ví dụ:
| Input | Output | Giải thích |
|---|---|---|
246 | 246 | Các số 246, 264, 426, 462, 624, 642 đều chia hết cho 6; nhỏ nhất là 246. |
702 | 270 | 270, 702, 720 đều chia hết cho 6; 027 và 072 không hợp lệ vì bắt đầu bằng 0. |
Ràng buộc:
- Có 40% số test mà N không có chữ số 0;
- 60% số test còn lại không có điều kiện gì thêm.