Đề số 26 - Ôn thi Tin học trẻ Scratch
ĐỀ ÔN THI TIN HỌC TRẺ LẬP TRÌNH SCRATCH Bumbii Academy
BẢNG B – THCS ĐỀ SỐ 26 Thời gian làm bài: 100 phút
Tổng quan đề thi
Phần tiêu đề “Tổng quan đề thi”| Bài | Tên bài | Mã bài | Giới hạn thời gian | Điểm |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Điền phép tính | PHEPTINH | 1 giây | 100 |
| 2 | Hệ nhị phân | NHIPHAN | 1 giây | 100 |
| 3 | Chuyến đi dài nhất | DOANS | 1 giây | 100 |
| 4 | Căn bậc ba nguyên | CANBA | 1 giây | 100 |
| 5 | Đếm số theo tổng chữ số | DEMSO | 1 giây | 100 |
Dữ liệu nhập vào từ bàn phím, kết quả ghi ra màn hình. Bài làm lưu thành file
MÃBÀI.sb3 (ví dụ PHEPTINH.sb3).
Bài 1. Điền phép tính (PHEPTINH)
Phần tiêu đề “Bài 1. Điền phép tính (PHEPTINH)”Cho ba số a, b, c. Bạn Na muốn điền một phép tính vào chỗ trống trong đẳng thức a ? b = c. Các phép tính được đánh số: 1 là phép cộng, 2 là phép trừ, 3 là phép nhân, 4 là phép chia (chỉ dùng khi b khác 0; a chia b phải bằng đúng c).
Yêu cầu: In số hiệu các phép tính làm đẳng thức đúng.
Dữ liệu nhập vào từ bàn phím: Gồm 3 dòng: a, b, c (0 ≤ a, b, c ≤ 107).
Kết quả ghi ra màn hình: Số hiệu các phép tính đúng theo thứ tự tăng dần, mỗi số một dòng. Nếu không có phép tính nào đúng thì in 0.
Ví dụ:
| Input | Output | Giải thích |
|---|---|---|
632 | 4 | 6 : 3 = 2. |
224 | 13 | 2 + 2 = 4 và 2 × 2 = 4. |
Bài 2. Hệ nhị phân (NHIPHAN)
Phần tiêu đề “Bài 2. Hệ nhị phân (NHIPHAN)”Yêu cầu: Viết số tự nhiên N trong hệ nhị phân (hệ cơ số 2) và đếm số chữ số 1 trong cách viết đó.
Dữ liệu nhập vào từ bàn phím: Một dòng chứa N (0 ≤ N ≤ 1015).
Kết quả ghi ra màn hình: Gồm 2 dòng: N viết trong hệ nhị phân (không có chữ số 0 ở đầu, riêng N = 0 viết là 0); số chữ số 1.
Ví dụ:
| Input | Output | Giải thích |
|---|---|---|
13 | 11013 | 13 = 8 + 4 + 1. |
0 | 00 |
Bài 3. Chuyến đi dài nhất (DOANS)
Phần tiêu đề “Bài 3. Chuyến đi dài nhất (DOANS)”Một đoàn xe đạp đi qua N chặng liên tiếp, chặng thứ i dài ai km. Bạn Bình muốn tham gia một số chặng liên tiếp nhưng chỉ đủ sức đạp tổng cộng không quá S km.
Yêu cầu: Bình tham gia được nhiều nhất bao nhiêu chặng liên tiếp?
Dữ liệu nhập vào từ bàn phím:
- Dòng 1: N; dòng 2: S (1 ≤ S ≤ 109);
- Dòng 3: N số tự nhiên là độ dài các chặng (mỗi số từ 1 đến 104), cách nhau một dấu cách.
Kết quả ghi ra màn hình: Một số tự nhiên là số chặng nhiều nhất (0 nếu không đi được chặng nào).
Ví dụ:
| Input | Output | Giải thích |
|---|---|---|
7104 2 5 1 3 8 1 | 3 | Ví dụ các chặng 2, 3, 4: 2 + 5 + 1 = 8. |
235 4 | 0 |
Ràng buộc:
- Có 40% số test với 1 ≤ N ≤ 1000;
- 60% số test còn lại có 1 ≤ N ≤ 105.
Bài 4. Căn bậc ba nguyên (CANBA)
Phần tiêu đề “Bài 4. Căn bậc ba nguyên (CANBA)”Yêu cầu: Trả lời Q câu hỏi; mỗi câu hỏi cho số N, tìm số tự nhiên k lớn nhất có k × k × k không vượt quá N.
Dữ liệu nhập vào từ bàn phím:
- Dòng đầu: Q (1 ≤ Q ≤ 104);
- Q dòng tiếp theo, mỗi dòng một số N.
Kết quả ghi ra màn hình: Q dòng, mỗi dòng là đáp án của câu hỏi tương ứng.
Ví dụ:
| Input | Output | Giải thích |
|---|---|---|
330271 | 331 | 3 × 3 × 3 = 27 không vượt 30, còn 4 × 4 × 4 = 64. |
10 | 0 |
Ràng buộc:
- Có 40% số test mà mọi N từ 0 đến 106;
- 60% số test còn lại có mọi N từ 0 đến 1015.
Bài 5. Đếm số theo tổng chữ số (DEMSO)
Phần tiêu đề “Bài 5. Đếm số theo tổng chữ số (DEMSO)”Yêu cầu: Đếm các số tự nhiên có đúng M chữ số (chữ số đầu khác 0) và tổng các chữ số bằng N.
Dữ liệu nhập vào từ bàn phím: Gồm 2 dòng: M và N (1 ≤ N ≤ 9 × M).
Kết quả ghi ra màn hình: Một số tự nhiên là số lượng cần đếm.
Ví dụ:
| Input | Output | Giải thích |
|---|---|---|
25 | 5 | 14, 23, 32, 41, 50. |
31 | 1 | Chỉ có 100. |
Ràng buộc:
- Có 40% số test với 1 ≤ M ≤ 6;
- 60% số test còn lại có 1 ≤ M ≤ 15.