Bảng A 2025 - Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
HỘI THI TIN HỌC TRẺ TỈNH
BÀ RỊA - VŨNG TÀU
Lần thứ XXIX - Năm 2025
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI BẢNG A - LẬP TRÌNH TIỂU HỌC
Thời gian làm bài: 100 phút
Ngày thi: 23/05/2025
(Đề thi gồm 02 trang)
Tổng quan bài thi
Phần tiêu đề “Tổng quan bài thi”| STT | Tên bài | Tên chương trình | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Phần thưởng | Phanthuong.sb3 | 20 |
| 2 | Tìm số | Timso.sb3 | 30 |
| 3 | Tổng chữ số | Tongchuso.sb3 | 20 |
| 4 | Bạn nguyên tố | BanNguyento.sb3 | 30 |
Hướng dẫn làm bài: Thí sinh tạo thư mục trên ổ đĩa D có tên là SBD-Họ và tên (Ví dụ: A015-Hoang Nam, tất cả các file bài làm đều lưu vào thư mục này).
- Tên file bài làm phải được đặt đúng theo yêu cầu của đề thi.
- Không ghi SBD, họ tên hay các dấu hiệu đặc biệt gì khác vào file bài làm.
Sử dụng ngôn ngữ lập trình Scratch để viết chương trình giải các bài toán sau:
Bài 1. Phần thưởng
Phần tiêu đề “Bài 1. Phần thưởng”Tên chương trình: Phanthuong.sb3
Trong buổi lễ tổng kết năm học, ngoài các phần thưởng đã chuẩn bị, cô giáo chủ nhiệm còn mua thêm n gói kẹo để thử tài các bạn trong lớp. Cô chủ nhiệm đố các bạn tìm ra tất cả các cách chia số gói kẹo trên cho các bạn trong lớp theo luật chơi như sau: không nhất thiết tất cả các bạn trong lớp phải có kẹo, nhưng bạn nào đã có kẹo thì số gói kẹo phải bằng với các bạn khác, gói kẹo còn nguyên (không được mở gói kẹo ra để chia).
Yêu cầu: Hãy tìm tất cả các cách chia kẹo thỏa mãn quy định trên.
Dữ liệu vào: Được nhập từ bàn phím gồm một số nguyên n (1 ≤ n ≤ 1012).
Kết quả: Ghi ra màn hình một số nguyên là số cách chia kẹo thỏa mãn yêu cầu đề bài.
Ví dụ:
| Dữ liệu vào | Kết quả | Giải thích |
|---|---|---|
| 6 | 4 | Với 6 gói kẹo, cô chủ nhiệm có 4 cách chia đều như sau: - 1 bạn (6 gói kẹo) - 2 bạn (mỗi bạn 3 gói kẹo) - 3 bạn (mỗi bạn có 2 gói kẹo) - 6 bạn (mỗi bạn có 1 gói kẹo) |
Ràng buộc:
- Có 50% số test tương ứng với 50% số điểm có 1 ≤ n ≤ 106;
- Có 50% số test tương ứng với 50% số điểm có 106 < n ≤ 1012.
Bài 2. Tìm số thứ n
Phần tiêu đề “Bài 2. Tìm số thứ n”Tên chương trình: Timso.sb3
Cho dãy số có quy luật như sau: 2 5 3 6 4 7 5 8 6 9 …
Yêu cầu: Hãy tìm số thứ n của dãy số trên.
Dữ liệu vào: Được nhập từ bàn phím gồm một số nguyên n (1 ≤ n ≤ 1017)
Kết quả: Ghi ra màn hình một số nguyên là kết quả bài toán.
Ví dụ:
| Dữ liệu vào | Kết quả | Giải thích |
|---|---|---|
| 6 | 7 | Số thứ 6 trong dãy số có giá trị là 7 |
Ràng buộc:
- Có 50% số test ứng với 50% số điểm có 1 ≤ n ≤ 106;
- Có 50% số test ứng với 50% số điểm có 106 < n ≤ 1017.
Bài 3. Tổng chữ số
Phần tiêu đề “Bài 3. Tổng chữ số”Tên chương trình: Tongchuso.sb3
Số nguyên dương x có các chữ số phân biệt (khác nhau), x có giá trị bé nhất và có tổng các chữ số bằng n.
Yêu cầu: Hãy tìm số nguyên dương x.
Dữ liệu vào: Được nhập từ bàn phím số nguyên n (1 ≤ n ≤ 45).
Kết quả: Ghi ra màn hình giá trị của số nguyên dương x.
Ví dụ:
| Dữ liệu vào | Kết quả | Giải thích |
|---|---|---|
| 18 | 189 | Số 189 là số bé nhất trong các số có tổng các chữ số bằng 18, các chữ số phân biệt |
Ràng buộc:
- Có 50% số test tương ứng với 50% số điểm có 1 ≤ n ≤ 26;
- Có 50% số test tương ứng với 50% số điểm có 26 < n ≤ 45.
Bài 4. Bạn nguyên tố
Phần tiêu đề “Bài 4. Bạn nguyên tố”Tên chương trình: BanNguyento.sb3
Số nguyên tố là số nguyên dương chỉ có đúng 2 ước số là 1 và chính nó. Hai số được gọi là bạn Nguyên tố của n, khi cả hai đều là nguyên tố và có tổng giá trị bằng n.
Yêu cầu: Hãy đếm xem có bao nhiêu cặp Bạn nguyên tố của n.
Dữ liệu vào: Được nhập từ bàn phím gồm một số nguyên n (1 < n ≤ 106).
Kết quả: Ghi ra màn hình một số nguyên là số cặp Bạn nguyên tố.
Ví dụ:
| Dữ liệu vào | Kết quả | Giải thích |
|---|---|---|
| 18 | 2 | Có 2 cặp số Bạn nguyên tố có tổng bằng 18 là: (5, 13) (7, 11) |
Ràng buộc:
- Có 70% số test ứng với 70% số điểm có 1 < n ≤ 104;
- Có 30% số test ứng với 30% số điểm có 104 < n ≤ 106.