Bảng A 2025 - Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng
PHÒNG GDĐT HUYỆN HÒA VANG
Hội thi Tin học trẻ — Năm học 2024-2025
ĐỀ THI BẢNG A – KHỐI TIỂU HỌC
Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Tổng quan
Phần tiêu đề “Tổng quan”| Bài | Tên bài | File chương trình | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Trang trí | BAI1.* | 25 điểm |
| 2 | Tặng sữa | BAI2.* | 25 điểm |
| 3 | Đồng phục | BAI3.* | 25 điểm |
| 4 | Từ vựng | BAI4.* | 25 điểm |
Bài 1. Trang trí (25 điểm)
Phần tiêu đề “Bài 1. Trang trí (25 điểm)”Cho hình trang trí có kích thước n×n hình vuông, mỗi ô vuông chứa một hoạ tiết hình “hoa 4 cánh” giống nhau (xem hình mẫu với n = 1 và n = 5, các ô liền kề nối tiếp nhau tạo thành hoạ tiết liên tục).

Yêu cầu: Nhập vào số tự nhiên n (2 < n < 10), hãy vẽ hình trang trí tương ứng.
Chú ý: Tô màu hình vẽ, có thể thay màu khác và không sử dụng nhân vật giống hình vẽ.
Bài 2. Tặng sữa (25 điểm)
Phần tiêu đề “Bài 2. Tặng sữa (25 điểm)”Sau dịp Tết Nam được lì xì tổng số tiền N nghìn đồng, cậu ấy muốn sử dụng tiền đó vào một việc ý nghĩa. Nên Nam quyết định mua sữa tươi để tặng các bạn nhỏ có hoàn cảnh khó khăn. Giá bán sữa được quy định như sau:
- Mua theo thùng (48 hộp) có giá 285 nghìn đồng.
- Mua theo lốc (4 hộp) có giá 25 nghìn đồng.
- Nếu mua lẻ từng hộp có giá 7 nghìn đồng.
Yêu cầu: Tính số hộp sữa tối đa Nam có thể mua được.
Dữ liệu vào: Số tự nhiên N.
Dữ liệu ra: Số hộp sữa tối đa mà Nam có thể mua được.
| Input | Output | Giải thích |
|---|---|---|
| 285 | 48 | Nam mua 1 thùng 48 hộp giá 285 nghìn. |
| 318 | 53 | Nam mua 1 thùng (48 hộp) hết 285 nghìn, 1 lốc (4 hộp) hết 25 nghìn và 1 hộp lẻ hết 7 nghìn. Tổng được 53 hộp. |
Bài 3. Đồng phục (25 điểm)
Phần tiêu đề “Bài 3. Đồng phục (25 điểm)”Trường Tèo chuẩn bị tham gia múa dân vũ, nhà trường tiến hành đặt may đồng phục áo cho các bạn với 3 kích cỡ: S, M, L. Lượng vải cần thiết để may mỗi áo kích cỡ S, M, L lần lượt là 2, 3, 4 mét vải. Để tính toán được lượng vải cần mua, Tèo lần lượt viết chuỗi ký tự gồm các chữ cái S, M, L tương ứng cho N học sinh.
Yêu cầu: Tính số lượng mét vải cần sử dụng.
Dữ liệu vào:
- Dòng thứ nhất: Số tự nhiên N là số học sinh.
- Dòng thứ hai: Chuỗi có N ký tự bao gồm các chữ cái S, M, L tương ứng cho N học sinh.
Dữ liệu ra: Số lượng mét vải cần sử dụng.
| Input | Output | Giải thích |
|---|---|---|
| 3 LMS | 9 | 1 áo kích thước S (2 mét), 1 áo kích thước M (3 mét), 1 áo kích thước L (4 mét). Vậy cần sử dụng 9 mét vải. |
Bài 4. Từ vựng (25 điểm)
Phần tiêu đề “Bài 4. Từ vựng (25 điểm)”Tí muốn nâng cao vốn từ vựng Tiếng Anh của mình để đạt danh hiệu “Trạng Nguyên Tiếng Anh”. Cậu ấy lập kế hoạch học từ vựng mỗi ngày trong tuần như sau:
- Vào ngày thứ K trong tuần (với 2 ≤ K ≤ 7) nhớ được K từ mới.
- Riêng Chủ nhật, Tí sẽ dành thời gian nghỉ ngơi và tham gia các hoạt động ngoài trời.
Hôm nay là Thứ K (nhập từ bàn phím 0, 2, 3, .., 7 tương ứng với Chủ Nhật, Thứ Hai, Thứ Ba, …, Thứ Bảy), ngày mai là ngày đầu tiên Tí thực hiện kế hoạch đã đặt ra.
Yêu cầu: Tính sau N ngày Tí sẽ nhớ được bao nhiêu từ vựng.
Dữ liệu vào:
- Dòng thứ nhất: Số tự nhiên K (0, 2, 3, .., 7 tương ứng với Chủ Nhật, Thứ Hai, Thứ Ba, …, Thứ Bảy).
- Dòng thứ hai: Số tự nhiên N.
Dữ liệu ra: Số từ mới Tí học được sau N ngày.
| Input | Output | Giải thích |
|---|---|---|
| 0 4 | 14 | Số từ mới Tí nhớ được trong 4 ngày đầu tiên lần lượt là: 2, 3, 4, 5. Vậy Tí đã nhớ được tất cả là 14 từ mới. |
| 2 8 | 30 | Số từ mới Tí nhớ được trong 8 ngày đầu tiên lần lượt là: 3, 4, 5, 6, 7, 0, 2, 3. Vậy Tí đã nhớ được 30 từ mới. |