Đề số 16 - Ôn thi Tin học trẻ Scratch
ĐỀ ÔN THI TIN HỌC TRẺ LẬP TRÌNH SCRATCH Bumbii Academy
BẢNG A – TIỂU HỌC ĐỀ SỐ 16 Thời gian làm bài: 100 phút
Tổng quan đề thi
Phần tiêu đề “Tổng quan đề thi”| Bài | Tên bài | Mã bài | Giới hạn thời gian | Điểm |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính tiền bị lỗi | BAMNHAM | 1 giây | 100 |
| 2 | Độ mạnh mật khẩu | MATKHAU | 1 giây | 100 |
| 3 | Học từ mới | TUMOI | 1 giây | 100 |
| 4 | Hộp kẹo | HOPKEO | 1 giây | 100 |
| 5 | Dãy bội của 4 | BOI4 | 1 giây | 100 |
Dữ liệu nhập vào từ bàn phím, kết quả ghi ra màn hình. Bài làm lưu thành file
MÃBÀI.sb3 (ví dụ BAMNHAM.sb3).
Bài 1. Máy tính tiền bị lỗi (BAMNHAM)
Phần tiêu đề “Bài 1. Máy tính tiền bị lỗi (BAMNHAM)”Máy tính tiền của một cửa hàng bị lỗi bàn phím: mỗi lần nhân viên bấm phím 1, màn hình có thể hiện đúng chữ số 1 nhưng cũng có thể hiện thành chữ số 7. Các phím khác vẫn hoạt động bình thường.
Nhân viên định nhập số tiền N đồng.
Yêu cầu: Số lớn nhất có thể hiện ra trên màn hình là bao nhiêu, và số đó lớn hơn N bao nhiêu đồng?
Dữ liệu nhập vào từ bàn phím: Một dòng chứa số tự nhiên N (1 ≤ N ≤ 1015).
Kết quả ghi ra màn hình: Gồm 2 dòng: số lớn nhất có thể hiện ra; số tiền chênh lệch.
Ví dụ:
| Input | Output | Giải thích |
|---|---|---|
1205 | 72056000 | Chữ số 1 duy nhất hiện thành 7. |
1011 | 70776066 | Cả ba chữ số 1 đều hiện thành 7. |
Bài 2. Độ mạnh mật khẩu (MATKHAU)
Phần tiêu đề “Bài 2. Độ mạnh mật khẩu (MATKHAU)”Một trang web chấm điểm độ mạnh của mật khẩu theo 4 tiêu chí, mỗi tiêu chí đạt được 1 điểm:
- có ít nhất 8 kí tự;
- có ít nhất một chữ cái (a đến z, chữ hoa hay chữ thường đều được);
- có ít nhất một chữ số (0 đến 9);
- có ít nhất một kí tự đặc biệt (kí tự không phải chữ cái, cũng không phải chữ số, ví dụ
#,@,!).
Yêu cầu: Cho N mật khẩu, in điểm của từng mật khẩu.
Dữ liệu nhập vào từ bàn phím:
- Dòng đầu: số tự nhiên N (1 ≤ N ≤ 100);
- N dòng tiếp theo, mỗi dòng là một mật khẩu dài từ 1 đến 50 kí tự, không chứa dấu cách và không chứa chữ có dấu tiếng Việt.
Kết quả ghi ra màn hình: N dòng, dòng thứ i là điểm của mật khẩu thứ i.
Ví dụ:
| Input | Output | Giải thích |
|---|---|---|
3bumbii2026abcTin#hoc8tre | 314 | bumbii2026 đủ dài, có chữ, có số, không có kí tự đặc biệt. |
212345678@@ | 21 |
Bài 3. Học từ mới (TUMOI)
Phần tiêu đề “Bài 3. Học từ mới (TUMOI)”Bạn Bin tự học tiếng Anh theo lịch: từ thứ Hai đến thứ Sáu, mỗi ngày học A từ mới; thứ Bảy học B từ mới; Chủ nhật nghỉ. Bin bắt đầu học từ ngày thứ D và học liên tục N ngày (kể cả ngày đầu).
Thứ trong tuần được đánh số: 2 là thứ Hai, 3 là thứ Ba, …, 7 là thứ Bảy, 8 là Chủ nhật.
Yêu cầu: Tính tổng số từ mới Bin học được.
Dữ liệu nhập vào từ bàn phím: Gồm 4 dòng: D (2 ≤ D ≤ 8), A, B (0 ≤ A, B ≤ 1000), N (1 ≤ N ≤ 1012).
Kết quả ghi ra màn hình: Một số tự nhiên là tổng số từ mới.
Ví dụ:
| Input | Output | Giải thích |
|---|---|---|
6584 | 18 | Thứ Sáu 5, thứ Bảy 8, Chủ nhật 0, thứ Hai 5. |
231015 | 53 | Hai tuần trọn (mỗi tuần 25 từ) và thêm một thứ Hai. |
Ràng buộc:
- Có 40% số test với N ≤ 106;
- 60% số test còn lại có N ≤ 1012.
Bài 4. Hộp kẹo (HOPKEO)
Phần tiêu đề “Bài 4. Hộp kẹo (HOPKEO)”Cô giáo có N viên kẹo, mỗi viên thuộc một loại được ghi bằng một số tự nhiên. Kẹo loại x và loại x + 1 có vị gần giống nhau. Cô muốn chia kẹo vào các hộp quà sao cho trong mỗi hộp:
- không có hai viên cùng loại;
- không có hai viên thuộc hai loại liền nhau (ví dụ loại 3 và loại 4).
Yêu cầu: Tính số hộp ít nhất cô cần dùng.
Dữ liệu nhập vào từ bàn phím:
- Dòng 1: số tự nhiên N (1 ≤ N ≤ 105);
- Dòng 2: N số tự nhiên là loại của các viên kẹo, hai số liền nhau cách nhau một dấu cách.
Kết quả ghi ra màn hình: Một số tự nhiên là số hộp ít nhất.
Ví dụ:
| Input | Output | Giải thích |
|---|---|---|
73 4 4 7 3 8 1 | 4 | Hai viên loại 3 và hai viên loại 4 phải nằm ở 4 hộp khác nhau. |
51 1 1 3 5 | 3 | Ba viên loại 1 cần 3 hộp; loại 3 và 5 bỏ chung hộp nào cũng được. |
Ràng buộc:
- Có 40% số test với 1 ≤ N ≤ 1000 và mỗi loại không quá 1000;
- 60% số test còn lại có 1 ≤ N ≤ 105 và mỗi loại không quá 105.
Bài 5. Dãy bội của 4 (BOI4)
Phần tiêu đề “Bài 5. Dãy bội của 4 (BOI4)”Bạn Cốm viết liền các bội của 4 (bắt đầu từ 4) thành một dãy chữ số rất dài:
4812162024283236404448…
Yêu cầu: Tìm chữ số thứ N của dãy (đếm từ trái sang, bắt đầu từ 1).
Dữ liệu nhập vào từ bàn phím: Một dòng chứa số tự nhiên N (1 ≤ N ≤ 1015).
Kết quả ghi ra màn hình: Một chữ số là chữ số thứ N của dãy.
Ví dụ:
| Input | Output | Giải thích |
|---|---|---|
6 | 6 | Dãy bắt đầu 4, 8, 1, 2, 1, 6. |
30 | 4 | Chữ số thứ 30 là chữ số cuối của số 64. |
Ràng buộc:
- Có 40% số test với N ≤ 106;
- 60% số test còn lại có N ≤ 1015.