Đề số 12 - Ôn thi Tin học trẻ Scratch
ĐỀ ÔN THI TIN HỌC TRẺ LẬP TRÌNH SCRATCH Bumbii Academy
BẢNG A – TIỂU HỌC ĐỀ SỐ 12 Thời gian làm bài: 100 phút
Tổng quan đề thi
Phần tiêu đề “Tổng quan đề thi”| Bài | Tên bài | Mã bài | Giới hạn thời gian | Điểm |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Xếp khối vuông | KHOIVUONG | 1 giây | 100 |
| 2 | Viết liền các số | VIETLIEN | 1 giây | 100 |
| 3 | Tìm viên bi nhẹ | CANBI | 1 giây | 100 |
| 4 | Sơn đường chéo | DUONGCHEO | 1 giây | 100 |
| 5 | Chữ số tận cùng | TANCUNG | 1 giây | 100 |
Dữ liệu nhập vào từ bàn phím, kết quả ghi ra màn hình. Bài làm lưu thành file
MÃBÀI.sb3 (ví dụ CANBI.sb3).
Bài 1. Xếp khối vuông (KHOIVUONG)
Phần tiêu đề “Bài 1. Xếp khối vuông (KHOIVUONG)”Bé Dino xếp các khối lập phương nhỏ thành 4 cột đứng sát nhau từ trái sang phải; các cột cao lần lượt a, b, c, d khối. Dino muốn xếp thêm khối (vào các cột đã có, hoặc tạo thêm cột mới bên phải) để toàn bộ các khối, nhìn từ phía trước, tạo thành một hình vuông kín.
Yêu cầu: Tính số khối ít nhất cần xếp thêm.
Dữ liệu nhập vào từ bàn phím: Gồm 4 dòng, mỗi dòng một số tự nhiên, lần lượt là a, b, c, d (1 ≤ a, b, c, d ≤ 107).
Kết quả ghi ra màn hình: Một số tự nhiên là số khối ít nhất cần thêm.
Ví dụ:
| Input | Output | Giải thích |
|---|---|---|
3424 | 3 | Hình vuông 4 × 4 cần 16 khối, đã có 13 khối. |
6111 | 27 | Cột đầu cao 6 nên cần hình vuông 6 × 6 = 36 khối (thêm 2 cột mới), đã có 9 khối. |
Bài 2. Viết liền các số (VIETLIEN)
Phần tiêu đề “Bài 2. Viết liền các số (VIETLIEN)”Bạn Na viết liền các số tự nhiên từ 1 đến N thành một dãy chữ số rất dài: 123456789101112…
Yêu cầu: Dãy chữ số đó có bao nhiêu chữ số, và tổng tất cả các chữ số bằng bao nhiêu?
Dữ liệu nhập vào từ bàn phím: Một dòng chứa số tự nhiên N (1 ≤ N ≤ 106).
Kết quả ghi ra màn hình: Gồm 2 dòng: số chữ số; tổng các chữ số.
Ví dụ:
| Input | Output | Giải thích |
|---|---|---|
12 | 1551 | Dãy 123456789101112 có 15 chữ số, tổng 45 + 1 + 2 + 3 = 51. |
5 | 515 | Dãy 12345. |
Bài 3. Tìm viên bi nhẹ (CANBI)
Phần tiêu đề “Bài 3. Tìm viên bi nhẹ (CANBI)”An có N viên bi giống hệt nhau, trong đó có đúng một viên nhẹ hơn các viên còn lại. An chỉ có một chiếc cân đĩa (cân thăng bằng hai đĩa, không có quả cân): mỗi lần cân, An đặt một số viên lên mỗi đĩa và biết được đĩa nào nhẹ hơn hay hai đĩa bằng nhau.
Yêu cầu: Hỏi An cần ít nhất bao nhiêu lần cân để chắc chắn tìm ra viên bi nhẹ?
Dữ liệu nhập vào từ bàn phím: Một dòng chứa số tự nhiên N (1 ≤ N ≤ 1015).
Kết quả ghi ra màn hình: Một số tự nhiên là số lần cân ít nhất.
Ví dụ:
| Input | Output | Giải thích |
|---|---|---|
9 | 2 | Chia 3 nhóm 3 viên, cân hai nhóm để biết nhóm chứa viên nhẹ; lần hai cân 1 viên với 1 viên. |
10 | 3 | Hai lần cân chỉ phân biệt được tối đa 9 viên. |
Ràng buộc:
- Có 40% số test mà N là một lũy thừa của 3 (1, 3, 9, 27, …);
- 60% số test còn lại có N ≤ 1015.
Bài 4. Sơn đường chéo (DUONGCHEO)
Phần tiêu đề “Bài 4. Sơn đường chéo (DUONGCHEO)”Sân trường hình vuông lát N × N viên gạch. Các viên gạch trên đường chéo chính (từ góc trên bên trái xuống góc dưới bên phải) được sơn màu đỏ. Các đường chéo song song với đường chéo chính, tính từ đường chéo chính ra hai phía, lần lượt được sơn màu xanh, vàng, đỏ, xanh, vàng, đỏ, …
Yêu cầu: Đếm số viên gạch được sơn màu đỏ.
Dữ liệu nhập vào từ bàn phím: Một dòng chứa số tự nhiên N (1 ≤ N ≤ 107).
Kết quả ghi ra màn hình: Một số tự nhiên là số viên gạch màu đỏ.
Ví dụ:
| Input | Output | Giải thích |
|---|---|---|
4 | 6 | Đường chéo chính 4 viên; hai đường chéo ở hai góc (cách đường chéo chính 3 bước) mỗi đường 1 viên. |
5 | 9 | 5 viên trên đường chéo chính và 2 đường chéo, mỗi đường 2 viên. |
Ràng buộc:
- Có 40% số test với N ≤ 1000;
- 60% số test còn lại có N ≤ 107.
Bài 5. Chữ số tận cùng (TANCUNG)
Phần tiêu đề “Bài 5. Chữ số tận cùng (TANCUNG)”Lũy thừa an là tích của n thừa số a (quy ước a0 = 1). Ví dụ 24 = 2 × 2 × 2 × 2 = 16.
Yêu cầu: Cho a và n, tìm chữ số tận cùng của an.
Dữ liệu nhập vào từ bàn phím: Gồm 2 dòng: dòng 1 là a (1 ≤ a ≤ 109), dòng 2 là n (0 ≤ n, n có không quá 18 chữ số).
Kết quả ghi ra màn hình: Một chữ số là chữ số tận cùng của an.
Ví dụ:
| Input | Output | Giải thích |
|---|---|---|
20265 | 6 | Chữ số tận cùng của 20265 giống chữ số tận cùng của 65 = 7776. |
70 | 1 | 70 = 1. |
Ràng buộc:
- Có 40% số test với n ≤ 106;
- 60% số test còn lại n có không quá 18 chữ số.