Bảng A 2026 - Phường Hải Châu, Đà Nẵng
HỘI THI TIN HỌC TRẺ PHƯỜNG HẢI CHÂU Năm 2026
Tổng quan bài thi
Phần tiêu đề “Tổng quan bài thi”| Bài | Tên bài | Điểm |
|---|---|---|
| 1 | Xếp hộp trong kho | 25 |
| 2 | Mua bút chì cho lớp học | 25 |
| 3 | Chữ số cuối cùng | 25 |
| 4 | Mã hóa dịch vòng ký tự | 25 |
Bài 1. Xếp hộp trong kho (25 điểm)
Phần tiêu đề “Bài 1. Xếp hộp trong kho (25 điểm)”Một nhà kho có dạng hình chữ nhật kích thước A × B. Người ta muốn xếp các thùng hàng hình vuông cạnh k (8 ≤ k ≤ 25).
Yêu cầu:
- Các thùng phải đặt song song với tường kho;
- Không được chồng lên nhau;
- Không vượt ra ngoài kho;
- Phần diện tích trống còn lại là nhỏ nhất.
Dữ liệu vào: Hai số nguyên A, B (20 ≤ A, B ≤ 10⁷) trên một hàng.
Dữ liệu ra: In ra diện tích trống nhỏ nhất.
Ví dụ:
| Dữ liệu vào | Dữ liệu ra | Giải thích |
|---|---|---|
30 30 | 0 | Trường hợp K = 15 - 30/15 = 2 => Xếp được 4 thùng - Diện tích dùng: 4 × (15 × 15) = 900 => Diện tích trống nhỏ nhất là 0 |
23 17 | 102 | Trường hợp k = 17: Xếp được 1 thùng - Diện tích dùng: 289 => Diện tích trống: 391 - 289 = 102 (min) |
Bài 2. Mua bút chì cho lớp học (25 điểm)
Phần tiêu đề “Bài 2. Mua bút chì cho lớp học (25 điểm)”Để chuẩn bị cho năm học mới, cô giáo cần mua một số lượng lớn bút chì để phát cho học sinh trong lớp. Một cửa hàng văn phòng phẩm đưa ra các mức giá ưu đãi như sau:
- Mua lẻ từng cây bút chì: giá 3 đồng/cây;
- Mua theo gói 4 cây: giá 10 đồng/gói;
- Mua theo gói 9 cây: giá 20 đồng/gói.
Cô giáo có thể mua kết hợp nhiều loại (gói và lẻ) để đạt được đúng số lượng bút cần thiết. Các gói không được tách ra.
Yêu cầu: Hãy giúp cô giáo tính số tiền ít nhất cần chi để mua đúng N cây bút chì.
Dữ liệu vào: Gồm một dòng chứa số nguyên N (1 ≤ N ≤ 10⁵).
Dữ liệu ra: In ra một số nguyên là chi phí nhỏ nhất.
Ví dụ:
| Dữ liệu vào | Dữ liệu ra | Giải thích |
|---|---|---|
4 | 10 | Mua 1 gói 4 |
10 | 23 | 1 gói 9 + 1 lẻ |
Bài 3. Chữ số cuối cùng (25 điểm)
Phần tiêu đề “Bài 3. Chữ số cuối cùng (25 điểm)”Cho dãy số: 1, 1 × 2, 1 × 2 × 3, 1 × 2 × 3 × 4, … (số thứ N là tích của các số từ 1 đến N).
Yêu cầu: Đưa ra chữ số cuối cùng khác 0 của số thứ N trong dãy là số nào?
Dữ liệu vào: Nhập vào số tự nhiên N (N ≤ 10⁶).
Dữ liệu ra: Đưa ra chữ số cuối cùng khác 0 của số thứ N trong dãy.
Ví dụ:
| Dữ liệu vào | Dữ liệu ra | Giải thích |
|---|---|---|
4 | 6 | 1 × 2 × 3 × 4 = 24. Chữ số cuối cùng là 6 |
5 | 2 | 1 × 2 × 3 × 4 × 5 = 120. Chữ số cuối cùng khác 0 là 2 |
Bài 4. Mã hóa dịch vòng ký tự (25 điểm)
Phần tiêu đề “Bài 4. Mã hóa dịch vòng ký tự (25 điểm)”Cho một chuỗi S chỉ gồm các chữ cái in thường (a → z). Thực hiện mã hóa bằng cách dịch mỗi ký tự sang phải K đơn vị trong bảng chữ cái.
- Sau z quay vòng về a.
- K là số nguyên không âm (K ≤ 26).
Ví dụ: a dịch 2 → c; z dịch 1 → a.
Dữ liệu vào:
- Dòng 1: Nhập chuỗi S (độ dài S ≤ 10⁵).
- Dòng 2: Nhập số nguyên K (K ≤ 26).
Dữ liệu ra: In ra chuỗi đã được mã hóa.
Ví dụ:
| Dữ liệu vào | Dữ liệu ra |
|---|---|
abcxyz2 | cdezab |
Algorithm26 | algorithm |