Đề số 24 - Ôn thi Tin học trẻ Scratch
ĐỀ ÔN THI TIN HỌC TRẺ LẬP TRÌNH SCRATCH Bumbii Academy
BẢNG B – THCS ĐỀ SỐ 24 Thời gian làm bài: 100 phút
Tổng quan đề thi
Phần tiêu đề “Tổng quan đề thi”| Bài | Tên bài | Mã bài | Giới hạn thời gian | Điểm |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Trồng cây | TRONGCAY | 1 giây | 100 |
| 2 | Dãy đảo từng nhóm ba | DAY123 | 1 giây | 100 |
| 3 | Vòng nối từ | VONGTU | 1 giây | 100 |
| 4 | Điểm nguyên trên đoạn thẳng | DIEMNGUYEN | 1 giây | 100 |
| 5 | Mua 3 tặng 1 | MUA3 | 1 giây | 100 |
Dữ liệu nhập vào từ bàn phím, kết quả ghi ra màn hình. Bài làm lưu thành file
MÃBÀI.sb3 (ví dụ TRONGCAY.sb3).
Bài 1. Trồng cây (TRONGCAY)
Phần tiêu đề “Bài 1. Trồng cây (TRONGCAY)”Con đường dài N mét. Người ta trồng cây ở cả hai bên đường: mỗi bên trồng tại các vị trí cách đầu đường 0, K, 2K, 3K, … mét (không vượt quá N mét). Riêng bên trái có cổng trường chiếm đoạn từ mét thứ A đến mét thứ B, nên không trồng cây ở các vị trí từ A đến B (kể cả A và B).
Yêu cầu: Tính tổng số cây được trồng.
Dữ liệu nhập vào từ bàn phím: Gồm 4 dòng: N, K (1 ≤ K ≤ N ≤ 1015), A, B (0 ≤ A ≤ B ≤ N).
Kết quả ghi ra màn hình: Một số tự nhiên là tổng số cây.
Ví dụ:
| Input | Output | Giải thích |
|---|---|---|
205312 | 8 | Mỗi bên 5 vị trí 0, 5, 10, 15, 20; bên trái bỏ 5 và 10. |
103010 | 4 | Cổng chiếm cả bên trái. |
Bài 2. Dãy đảo từng nhóm ba (DAY123)
Phần tiêu đề “Bài 2. Dãy đảo từng nhóm ba (DAY123)”Viết các số tự nhiên từ 1 thành từng nhóm ba số liên tiếp; nhóm thứ nhất giữ nguyên thứ tự, nhóm thứ hai viết ngược, nhóm thứ ba giữ nguyên, nhóm thứ tư viết ngược, … Ta được dãy:
1, 2, 3, 6, 5, 4, 7, 8, 9, 12, 11, 10, 13, …
Yêu cầu: Tính tổng các số hạng từ vị trí thứ L đến vị trí thứ R của dãy.
Dữ liệu nhập vào từ bàn phím: Gồm 2 dòng: L và R (1 ≤ L ≤ R ≤ 9 × 107).
Kết quả ghi ra màn hình: Một số tự nhiên là tổng cần tìm.
Ví dụ:
| Input | Output | Giải thích |
|---|---|---|
48 | 30 | 6 + 5 + 4 + 7 + 8. |
16 | 21 |
Ràng buộc:
- Có 40% số test với R ≤ 106;
- 60% số test còn lại có R ≤ 9 × 107.
Bài 3. Vòng nối từ (VONGTU)
Phần tiêu đề “Bài 3. Vòng nối từ (VONGTU)”N bạn ngồi thành vòng tròn chơi nối từ; bạn thứ i nói từ thứ i, bạn thứ N ngồi cạnh bạn thứ 1. Hai từ liên tiếp nối được nếu chữ cái cuối của từ trước trùng với chữ cái đầu của từ sau.
Yêu cầu: Tìm số từ nhiều nhất của một nhóm bạn ngồi liên tiếp trên vòng tròn (theo chiều tăng của số thứ tự, sau bạn N là bạn 1) mà mọi hai từ liên tiếp trong nhóm đều nối được. Nếu cả vòng đều nối được (kể cả từ N nối với từ 1) thì đáp án là N.
Dữ liệu nhập vào từ bàn phím:
- Dòng đầu: N;
- N dòng tiếp theo, mỗi dòng một từ gồm 1 đến 10 chữ cái thường.
Kết quả ghi ra màn hình: Một số tự nhiên là số từ nhiều nhất.
Ví dụ:
| Input | Output | Giải thích |
|---|---|---|
5connaiimmeooc | 5 | con → nai → im → meo → oc → con. |
4boonggade | 3 | bo → ong → ga. |
Ràng buộc:
- Có 40% số test với 1 ≤ N ≤ 1000;
- 60% số test còn lại có 1 ≤ N ≤ 105.
Bài 4. Điểm nguyên trên đoạn thẳng (DIEMNGUYEN)
Phần tiêu đề “Bài 4. Điểm nguyên trên đoạn thẳng (DIEMNGUYEN)”Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nguyên là điểm có cả hoành độ và tung độ là số nguyên.
Yêu cầu: Cho hai điểm nguyên (x1, y1) và (x2, y2). Đoạn thẳng nối hai điểm đó đi qua bao nhiêu điểm nguyên (kể cả hai đầu mút)?
Dữ liệu nhập vào từ bàn phím: Một dòng gồm 4 số nguyên x1 y1 x2 y2, cách nhau một dấu cách.
Kết quả ghi ra màn hình: Một số tự nhiên là số điểm nguyên.
Ví dụ:
| Input | Output | Giải thích |
|---|---|---|
0 0 6 4 | 3 | (0, 0), (3, 2), (6, 4). |
-2 5 -2 -1 | 7 | Đoạn thẳng đứng, tung độ từ −1 đến 5. |
Ràng buộc:
- Có 40% số test mà mọi tọa độ có giá trị tuyệt đối không quá 1000;
- 60% số test còn lại có mọi tọa độ có giá trị tuyệt đối không quá 109.
Bài 5. Mua 3 tặng 1 (MUA3)
Phần tiêu đề “Bài 5. Mua 3 tặng 1 (MUA3)”Nhà sách khuyến mãi: cứ mỗi lần thanh toán 3 quyển sách thì quyển rẻ nhất trong 3 quyển đó được tặng miễn phí. Bạn Mai cần mua N quyển sách và có thể chia chúng thành các lần thanh toán tùy ý (mỗi lần có thể ít hơn 3 quyển, khi đó không được tặng).
Yêu cầu: Tính số tiền ít nhất Mai phải trả.
Dữ liệu nhập vào từ bàn phím:
- Dòng 1: N;
- Dòng 2: N số tự nhiên là giá các quyển sách (mỗi số từ 1 đến 105), cách nhau một dấu cách.
Kết quả ghi ra màn hình: Một số tự nhiên là số tiền ít nhất.
Ví dụ:
| Input | Output | Giải thích |
|---|---|---|
75 8 2 10 7 3 6 | 31 | Thanh toán (10, 8, 7), (6, 5, 3), (2): được tặng 7 và 3. |
24 9 | 13 |
Ràng buộc:
- Có 40% số test với 1 ≤ N ≤ 1000;
- 60% số test còn lại có 1 ≤ N ≤ 105.